Danh mục tại Weda
Sửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBảo tàngBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCăn hộCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiKhách sạn và nhà nghỉKý túc xá
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 8 |
| Bất Động Sản | 5 |
Thông tin về Weda
| Khu vực | 13.7 km² |
| Dân số | 12.557 |
| Dân số nam | 6.396 (50.9%) |
| Dân số nữ | 6.161 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15402.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +72.6% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 23.2, Nữ: 23.9) |
| Mã Vùng | 920 |
| Các vùng lân cận | Fidi Jaya, Weda |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Đông Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.32952, 127.87389 |
| Mã Bưu Chính | 97853, 97854 |
Bản đồ Weda
Bản đồ tương tác
Dân số Weda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 81 | 373 | 7.274 | 12.116 | 12.557 |
| Mật độ dân số | 5,9 / km² | 27,3 / km² | 531,4 / km² | 885,2 / km² | 917,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Weda từ 2000 đến 2015
Tăng 66.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weda | +14858% | +3148.3% | +66.6% |
| Bắc Maluku | — | — | — |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Weda
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weda | 23.5 yrs | 23.9 yrs | 23.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Weda
Mật độ dân số: 917 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weda | 12.557 | 13,7 km² | 917 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Weda
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Weda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weda | 20,004 tn | 1.59 tn | 1,461.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weda
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,004 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,461.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (5.9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/4/19 | 3:27 AM | 4.3 | 74.1 km | 10,000 m | 55km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 7/13/18 | 12:02 AM | 4.2 | 77.3 km | 118,840 m | 81km S of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 6/17/18 | 2:30 PM | 4.6 | 54.1 km | 142,490 m | 51km S of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 11/15/17 | 3:52 AM | 4.6 | 63.4 km | 152,320 m | 75km S of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 5:00 PM | 4.8 | 77.6 km | 24,610 m | 27km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 10:20 AM | 4.3 | 77.7 km | 10,000 m | 19km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 6:32 AM | 4.4 | 68.1 km | 10,000 m | 19km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 4:29 AM | 4.6 | 72 km | 17,010 m | 16km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 7/20/17 | 2:38 AM | 4.6 | 72.5 km | 141,970 m | 58km SSW of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/17 | 2:47 PM | 4 | 75 km | 17,190 m | 1km N of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


