Danh mục tại Ternate
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ternate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 451 |
| Nhà hàng | 317 |
| Quán cà phê | 266 |
| Tôn giáo | 239 |
| Quản lí đoàn thể | 233 |
| Giáo dục | 210 |
| Chỗ ở khác | 170 |
| Quản lí công chúng | 163 |
| Du lịch và đi lại | 139 |
| Cửa hàng quần áo | 134 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 124 |
| Cửa hàng điện tử | 108 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 95 |
Thông tin về Ternate
| Khu vực | 41.4 km² |
| Dân số | 241.746 |
| Dân số nam | 122.985 (50.9%) |
| Dân số nữ | 118.761 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12066.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +71.7% |
| Độ tuổi trung bình | 24.2 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 24.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $22.411 (2022) |
| Mã Vùng | 921 |
| Các vùng lân cận | Gamalama, Central Ternate, Kalumpang, Central Ternate, Ternate, Kalumata, South Ternate, Jalan Baru, Jailolo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Đông Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.79065, 127.38424 |
| Mã Bưu Chính | 97711, 97712, 97713, 97714, 97715, More |
Bản đồ Ternate
Bản đồ tương tác
Dân số Ternate
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.987 | 1.859 | 140.796 | 192.934 | 241.746 | 277.928 | 316.369 |
| Mật độ dân số | 48 / km² | 44,9 / km² | 3.397,8 / km² | 4.656 / km² | 5.834 / km² | 6.707,2 / km² | 7.634,8 / km² |
Thay đổi dân số Ternate từ 2000 đến 2020
Tăng 71.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ternate | +12066.4% | +12904.1% | +71.7% |
| Bắc Maluku | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ternate
Tuổi trung vị: 24.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ternate | 24.2 yrs | 24.3 yrs | 24.1 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Ternate
Mật độ dân số: 5.834 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ternate | 241.746 | 41,4 km² | 5.834 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ternate
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ternate
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ternate
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ternate
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ternate
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ternate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ternate
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.116 | $2.616 | $2.868 | $4.431 | $12.399 | $16.218 | $21.284 | $22.411 |
| Tổng GDP | $198,7 Tr | $294 Tr | $368,6 Tr | $623,6 Tr | $1,9 T | $2,8 T | $4,3 T | $4,8 T |
Phát thải CO2 của Ternate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ternate | 153,872 tn | 0.64 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 153,872 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,713.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (7.9) |
| Động đất | Trung bình (3.1) |
| Sạt lở | Cao (9) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/17 | 5:00 PM | 4.8 | 29.6 km | 24,610 m | 27km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 10:20 AM | 4.3 | 21.2 km | 10,000 m | 19km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 6:32 AM | 4.4 | 21.8 km | 10,000 m | 19km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 4:29 AM | 4.6 | 18.2 km | 17,010 m | 16km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/27/17 | 10:37 PM | 4.1 | 31.1 km | 10,000 m | 29km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/17/17 | 4:30 PM | 4.3 | 19 km | 157,830 m | 18km NW of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/17 | 2:47 PM | 4 | 3.3 km | 17,190 m | 1km N of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 2/23/16 | 9:01 PM | 4.5 | 26.9 km | 9,940 m | 25km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 2/23/16 | 8:47 PM | 5.4 | 30.7 km | 13,700 m | 29km N of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 1/19/16 | 11:38 PM | 4.6 | 21.6 km | 11,770 m | 19km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
Ternate
Ternate là một hòn đảo thuộc quần đảo Maluku ở phía đông Indonesia. Đảo là trung tâm của Vương quốc Hồi giáo Ternate hùng mạnh trước đây. Ternate nằm ngoài khơi bờ biển của hòn đảo Halmahera lớn hơn. giống như hòn đảo Tidore lân cận, Ternate là một đảo có hìn..
Trang Wikipedia về Ternate
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


