Danh mục tại Ternate

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị giặt là tự độngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngTrang trại gia cầmXưởng cơ khíXưởng in lụaCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchĐại lý dệt may
Hiển thị 1-50 của 377

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ternate

Thông tin về Ternate

Khu vực41.4 km²
Dân số241.746
Dân số nam122.985 (50.9%)
Dân số nữ118.761 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12066.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+71.7%
Độ tuổi trung bình24.2 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 24.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$22.411 (2022)
Mã Vùng921
Các vùng lân cậnGamalama, Central Ternate, Kalumpang, Central Ternate, Ternate, Kalumata, South Ternate, Jalan Baru, Jailolo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Đông Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ0.79065, 127.38424
Mã Bưu Chính9771197712977139771497715More

Bản đồ Ternate

Bản đồ tương tác

Dân số Ternate

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.9871.859140.796192.934241.746277.928316.369
Mật độ dân số48 / km²44,9 / km²3.397,8 / km²4.656 / km²5.834 / km²6.707,2 / km²7.634,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ternate từ 2000 đến 2020

Tăng 71.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ternate+12066.4%+12904.1%+71.7%
Bắc Maluku
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ternate

Tuổi trung vị: 24.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ternate24.2 yrs24.3 yrs24.1 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ternate

Mật độ dân số: 5.834 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ternate241.74641,4 km²5.834 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ternate

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ternate

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ternate

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ternate

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ternate

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ternate

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ternate

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.116$2.616$2.868$4.431$12.399$16.218$21.284$22.411
Tổng GDP$198,7 Tr$294 Tr$368,6 Tr$623,6 Tr$1,9 T$2,8 T$4,3 T$4,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ternate

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ternate153,872 tn0.64 tn3,713.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ternate
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)153,872 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,713.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.9)
Động đấtTrung bình (3.1)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/175:00 PM4.829.6 km24,610 m27km NE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/1710:20 AM4.321.2 km10,000 m19km NE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/176:32 AM4.421.8 km10,000 m19km ENE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/174:29 AM4.618.2 km17,010 m16km ENE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/27/1710:37 PM4.131.1 km10,000 m29km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/17/174:30 PM4.319 km157,830 m18km NW of Kota Ternate, Indonesiausgs.gov
4/18/172:47 PM43.3 km17,190 m1km N of Ternate, Indonesiausgs.gov
2/23/169:01 PM4.526.9 km9,940 m25km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov
2/23/168:47 PM5.430.7 km13,700 m29km N of Ternate, Indonesiausgs.gov
1/19/1611:38 PM4.621.6 km11,770 m19km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov

Ternate

Ternate là một hòn đảo thuộc quần đảo Maluku ở phía đông Indonesia. Đảo là trung tâm của Vương quốc Hồi giáo Ternate hùng mạnh trước đây. Ternate nằm ngoài khơi bờ biển của hòn đảo Halmahera lớn hơn. giống như hòn đảo Tidore lân cận, Ternate là một đảo có hìn..

Trang Wikipedia về Ternate
Hình ảnh về Ternate

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.