Danh mục tại Sofifi
Cho Thuê XeCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ Hồi giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàGiáo dụcTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchBữa tốiCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng BaksoNhà hàng chuyên phục vụ bữa nửa buổiNhà hàng gia đìnhNhà hàng PadangQuán cà phêQuán Cà PhêQuán mìAtm củaNgân hàngThẩm mỹ việnThợ cắt tócKiotCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngKhu phức hợp nhà ởHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngCảng vụChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKý túc xá
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sofifi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí công chúng | 12 |
| Mua sắm | 9 |
| Quán cà phê | 7 |
Thông tin về Sofifi
| Khu vực | 11.7 km² |
| Dân số | 13.891 |
| Dân số nam | 7.009 (50.5%) |
| Dân số nữ | 6.882 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.6% |
| Độ tuổi trung bình | 25.1 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 25.6) |
| Các vùng lân cận | Sofifi, North Oba, Muhajirin, Central Ternate |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Đông Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.73333, 127.55000 |
Bản đồ Sofifi
Bản đồ tương tác
Dân số Sofifi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 9.812 | 19.656 | 13.891 | 16.194 | 18.318 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 839,5 / km² | 1.681,8 / km² | 1.188,5 / km² | 1.385,6 / km² | 1.567,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sofifi từ 2000 đến 2020
Tăng 41.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sofifi | — | — | +41.6% |
| Bắc Maluku | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sofifi
Tuổi trung vị: 25.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sofifi | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sofifi
Mật độ dân số: 1.189 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sofifi | 13.891 | 11,7 km² | 1.189 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sofifi
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sofifi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sofifi | 10,333 tn | 0.74 tn | 884.1 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sofifi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,333 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 884.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/29/17 | 5:25 AM | 4.5 | 37.6 km | 7,710 m | 32km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 11:01 PM | 4.7 | 36.6 km | 6,020 m | 34km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 5:00 PM | 4.8 | 26.2 km | 24,610 m | 27km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 10:20 AM | 4.3 | 22.3 km | 10,000 m | 19km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 6:32 AM | 4.4 | 14.4 km | 10,000 m | 19km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 4:29 AM | 4.6 | 16.1 km | 17,010 m | 16km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/27/17 | 10:37 PM | 4.1 | 32.5 km | 10,000 m | 29km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/17/17 | 4:30 PM | 4.3 | 37.7 km | 157,830 m | 18km NW of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/17 | 2:47 PM | 4 | 18.7 km | 17,190 m | 1km N of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 2/23/16 | 9:01 PM | 4.5 | 34 km | 9,940 m | 25km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


