Thông tin về Sofifi

Khu vực11.7 km²
Dân số20.243
Dân số nam10.215 (50.5%)
Dân số nữ10.028 (49.5%)
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+106.3%
Độ tuổi trung bình25.1 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 25.6)
Các vùng lân cậnSofifi, North Oba, Muhajirin, Central Ternate
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Đông Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ0.73333, 127.55000

Bản đồ Sofifi

Bản đồ tương tác

Dân số Sofifi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số009.81219.65620.243
Mật độ dân số0 / km²0 / km²839,5 / km²1.681,8 / km²1.732 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sofifi từ 2000 đến 2015

Tăng 100.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sofifi+100.3%
Bắc Maluku
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sofifi

Tuổi trung vị: 25.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sofifi25.1 yrs25.6 yrs24.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sofifi

Mật độ dân số: 1.732 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sofifi20.24311,7 km²1.732 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sofifi

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sofifi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sofifi15,057 tn0.74 tn1,288.3 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sofifi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,057 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,288.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeLow (3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/29/175:25 AM4.537.6 km7,710 m32km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/1711:01 PM4.736.6 km6,020 m34km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/175:00 PM4.826.2 km24,610 m27km NE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/1710:20 AM4.322.3 km10,000 m19km NE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/176:32 AM4.414.4 km10,000 m19km ENE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/28/174:29 AM4.616.1 km17,010 m16km ENE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/27/1710:37 PM4.132.5 km10,000 m29km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov
9/17/174:30 PM4.337.7 km157,830 m18km NW of Kota Ternate, Indonesiausgs.gov
4/18/172:47 PM418.7 km17,190 m1km N of Ternate, Indonesiausgs.gov
2/23/169:01 PM4.534 km9,940 m25km NNE of Ternate, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.