Danh mục tại Soasio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soasio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí công chúng | 50 |
| Tôn giáo | 39 |
| Du lịch và đi lại | 37 |
| Mua sắm | 30 |
| Giáo dục | 27 |
| Quán cà phê | 25 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 23 |
| Nhà hàng | 21 |
| Quản lí đoàn thể | 17 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 |
| Chỗ ở khác | 13 |
Thông tin về Soasio
| Khu vực | 9.1 km² |
| Dân số | 44.059 |
| Dân số nam | 22.232 (50.5%) |
| Dân số nữ | 21.827 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12670.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +131.4% |
| Độ tuổi trung bình | 25.1 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 25.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $12.084 (2022) |
| Mã Vùng | 929 |
| Các vùng lân cận | Indonesiana, Tidore, Galala, Oba Utara, Sofifi, Oba Utara, Jaya, Tidore Utara, Dowora, Tidore Timur |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Đông Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.67449, 127.45184 |
| Mã Bưu Chính | 97811, 97812, 97813, 97851, 97852 |
Bản đồ Soasio
Bản đồ tương tác
Dân số Soasio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 345 | 6.248 | 19.043 | 28.248 | 44.059 | 49.594 | 55.643 |
| Mật độ dân số | 37,8 / km² | 684,7 / km² | 2.086,9 / km² | 3.095,7 / km² | 4.828,4 / km² | 5.435 / km² | 6.097,9 / km² |
Thay đổi dân số Soasio từ 2000 đến 2020
Tăng 131.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Soasio | +12670.7% | +605.2% | +131.4% |
| Bắc Maluku | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Soasio
Tuổi trung vị: 25.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Soasio | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Soasio
Mật độ dân số: 4.828 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Soasio | 44.059 | 9,1 km² | 4.828 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Soasio
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Soasio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Soasio
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Soasio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Soasio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Soasio
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.809 | $2.290 | $2.282 | $2.139 | $6.215 | $7.849 | $11.175 | $12.084 |
| Tổng GDP | $9,5 Tr | $15,1 Tr | $18,5 Tr | $20,3 Tr | $68,2 Tr | $100,1 Tr | $164,5 Tr | $188,5 Tr |
Phát thải CO2 của Soasio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Soasio | 9,618 tn | 0.22 tn | 1,054.1 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,618 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,054.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Sạt lở | Cao (8) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/17/18 | 2:30 PM | 4.6 | 40.1 km | 142,490 m | 51km S of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 5:00 PM | 4.8 | 35.6 km | 24,610 m | 27km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 10:20 AM | 4.3 | 29.2 km | 10,000 m | 19km NE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 6:32 AM | 4.4 | 24.4 km | 10,000 m | 19km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/17 | 4:29 AM | 4.6 | 23.8 km | 17,010 m | 16km ENE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/27/17 | 10:37 PM | 4.1 | 40.1 km | 10,000 m | 29km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 9/17/17 | 4:30 PM | 4.3 | 33.6 km | 157,830 m | 18km NW of Kota Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/17 | 2:47 PM | 4 | 16.4 km | 17,190 m | 1km N of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 2/23/16 | 9:01 PM | 4.5 | 38.7 km | 9,940 m | 25km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
| 1/19/16 | 11:38 PM | 4.6 | 32.7 km | 11,770 m | 19km NNE of Ternate, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


