Thông tin về Maba

Khu vực6.3 km²
Dân số16.640
Dân số nam8.760 (52.6%)
Dân số nữ7.880 (47.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9924.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+219.4%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 22.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Đông Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ0.69667, 128.29389
Mã Bưu Chính97862

Bản đồ Maba

Bản đồ tương tác

Dân số Maba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1662.6015.20916.08016.640
Mật độ dân số26,6 / km²416,2 / km²833,4 / km²2.572,8 / km²2.662,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maba từ 2000 đến 2015

Tăng 208.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maba+9586.7%+518.2%+208.7%
Bắc Maluku
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maba

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maba23.6 yrs22.9 yrs24.3 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maba

Mật độ dân số: 2.662 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maba16.6406,3 km²2.662 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maba

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maba2,663 tn0.16 tn426.2 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,663 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)426.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/4/193:27 AM4.358.8 km10,000 m55km ENE of Ternate, Indonesiausgs.gov
2/23/1911:43 AM544.6 km10,000 m73km SSE of Tobelo, Indonesiausgs.gov
7/1/186:05 AM4.365.4 km59,260 m107km SE of Tobelo, Indonesiausgs.gov
12/7/1712:41 PM4.441.6 km10,000 m78km S of Tobelo, Indonesiausgs.gov
2/10/173:42 AM4.365.7 km106,060 m55km S of Tobelo, Indonesiausgs.gov
6/7/167:29 PM4.555.5 km10,000 m64km SSE of Tobelo, Indonesiausgs.gov
4/12/1612:42 PM4.656.8 km115,170 m61km SSE of Tobelo, Indonesiausgs.gov
3/10/166:07 AM454.3 km18,720 m75km SE of Tobelo, Indonesiausgs.gov
11/16/157:58 AM4.463.3 km13,270 m58km S of Tobelo, Indonesiausgs.gov
7/14/159:36 AM4.861 km12,450 m41km ESE of Ternate, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.