Danh mục tại Fameck
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fameck
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 29 | 13 years |
| Quản lí công chúng | 28 | — |
| Mua sắm | 21 | — |
| Tiệm cắt tóc | 20 | — |
| Thẩm mỹ viện | 19 | — |
| Giáo dục | 19 | — |
| Nhà hàng | 18 | — |
| Y tá | 15 | — |
| Bất Động Sản | 15 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 15 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 12 | — |
| Cửa hàng quần áo | 12 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 11 | — |
| Quản lí đoàn thể | 11 | — |
| Ngân hàng | 10 | — |
| Hãng Du Lịch | 10 | — |
Thông tin về Fameck
| Khu vực | 12.8 km² |
| Dân số | 11.689 |
| Dân số nam | 5.773 (49.4%) |
| Dân số nữ | 5.916 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 43.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.30335, 6.10860 |
| Mã Bưu Chính | 57290, 57291 CEDEX, 57292 CEDEX, 57299 CEDEX |
Bản đồ Fameck
Bản đồ tương tác
Dân số Fameck
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.954 | 13.299 | 12.543 | 11.667 | 11.689 | 10.920 | 10.214 |
| Mật độ dân số | 1.089,1 / km² | 1.038 / km² | 979 / km² | 910,6 / km² | 912,3 / km² | 852,3 / km² | 797,2 / km² |
Thay đổi dân số Fameck từ 2000 đến 2020
Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fameck | -16.2% | -12.1% | -6.8% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fameck
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fameck | 40.9 yrs | 43.1 yrs | 38.7 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Fameck
Mật độ dân số: 912 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fameck | 11.689 | 12,8 km² | 912 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fameck
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fameck
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fameck
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fameck
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fameck | 92,333 tn | 7.9 tn | 7,206.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 92,333 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,206.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/08 | 12:02 AM | 3 | 49.6 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/13/08 | 1:56 PM | 3.3 | 49.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/9/08 | 8:47 PM | 3.5 | 51.5 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/4/08 | 12:44 AM | 3.4 | 53.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 5:44 AM | 3.9 | 53 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:19 AM | 3.8 | 50.2 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/16/08 | 10:42 AM | 3.5 | 54 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/10/08 | 11:17 AM | 3.5 | 53.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/3/08 | 6:07 AM | 4.1 | 53.5 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/22/07 | 9:07 PM | 3 | 51.9 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Fameck
Fameck là một xã trong vùng hành chính Lorraine, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Ouest, tổng Fameck. Tọa độ địa lí của xã là 49° 17' vĩ độ bắc, 06° 06' kinh độ đông. Fameck nằm khoảng 10 km về phía tây nam của Thionville.
Trang Wikipedia về Fameck
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
