Danh mục tại Yutz

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiXưởng máy ô tôCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm đào tạoTrường dạy cưỡi ngựaTrường giáo dục dành cho người lớnTrường mầm nonTrường tiểu họcNghệ sĩNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họa
Hiển thị 1-50 của 133

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yutz

Thông tin về Yutz

Khu vực13.8 km²
Dân số16.011
Dân số nam7.755 (48.4%)
Dân số nữ8.256 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.733 (2022)
Các vùng lân cậnSablon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.35571, 6.19260
Mã Bưu Chính57971 CEDEX57972 CEDEX57973 CEDEX57974 CEDEX57978 CEDEXMore

Bản đồ Yutz

Bản đồ tương tác

Dân số Yutz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.67813.64514.93817.09416.01116.20216.558
Mật độ dân số845,5 / km²987,9 / km²1.081,5 / km²1.237,6 / km²1.159,2 / km²1.173 / km²1.198,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yutz từ 2000 đến 2020

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yutz+37.1%+17.3%+7.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yutz

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yutz38.4 yrs39.8 yrs37.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yutz

Mật độ dân số: 1.159 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yutz16.01113,8 km²1.159 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yutz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yutz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yutz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yutz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.166$29.286$33.077$34.622$32.185$32.702$30.217$32.733
Tổng GDP$832,4 Tr$845,9 Tr$935,9 Tr$978,2 Tr$906,4 Tr$920,3 Tr$831,3 Tr$900,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yutz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yutz126,428 tn7.9 tn9,153.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yutz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)126,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,153.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM343.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.547.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/18/081:28 PM3.247.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.342.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.544.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.447.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.946.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.843.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.547 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.547.1 km1,000 mGermanyusgs.gov

Yutz

Yutz là một xã trong tỉnh Moselle, vùng Lorraine đông bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Yutz
Hình ảnh về Yutz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.