Danh mục tại Woippy

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnCông ty làm đườngCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng gạch ốp látCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuật
Hiển thị 1-50 của 129

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Woippy

Thông tin về Woippy

Khu vực14.4 km²
Dân số11.716
Dân số nam5.825 (49.7%)
Dân số nữ5.891 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-30.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.6%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 38.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.733 (2022)
Các vùng lân cậnSablon, Patrotte Metz-Nord
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.14946, 6.14909
Mã Bưu Chính5714057141 CEDEX57146 CEDEX57147 CEDEX57148 CEDEXMore

Bản đồ Woippy

Bản đồ tương tác

Dân số Woippy

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.80715.01613.72311.92811.71611.31611.112
Mật độ dân số1.164,1 / km²1.040,1 / km²950,5 / km²826,2 / km²811,5 / km²783,8 / km²769,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Woippy từ 2000 đến 2020

Giảm 14.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Woippy-30.3%-22%-14.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Woippy

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Woippy37.6 yrs38.5 yrs36.8 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Woippy

Mật độ dân số: 812 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Woippy11.71614,4 km²812 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Woippy

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Woippy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Woippy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Woippy

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.166$29.286$33.077$34.622$32.185$32.702$30.217$32.733
Tổng GDP$1,4 T$1,5 T$1,8 T$1,9 T$1,8 T$1,8 T$1,7 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Woippy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Woippy92,635 tn7.91 tn6,416.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Woippy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)92,635 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,416.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM350.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.353.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.554 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.853.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/22/079:07 PM354.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/14/0711:01 PM3.153.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/11/078:29 PM3.753.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/28/074:18 PM3.252 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/26/075:27 PM3.952.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/26/076:22 AM3.547.2 km1,000 mGermanyusgs.gov

Woippy

Woippy là một xã trong tỉnh Moselle, vùng Lorraine đông bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Woippy
Hình ảnh về Woippy

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.