Thông tin về Tanaina
| Khu vực | 30.6 mi² |
| Dân số | 9.604 |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $58.064 (2022) |
| Các vùng lân cận | Tanaina |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Alaska |
| Vĩ độ & Kinh độ | 61.62694, -149.42806 |
Bản đồ Tanaina
Bản đồ tương tác
Dân số Tanaina
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.604 | 10.712 | 11.955 |
| Mật độ dân số | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 314,4 / mi² | 350,6 / mi² | 391,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridMật độ dân số của Tanaina
Mật độ dân số: 314 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tanaina | 9.604 | 30,55 sq mi | 314 / mi² |
| Alaska | 600.952 | 665.383,6 sq mi | 0,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tanaina
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tanaina
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $81.422 | $68.481 | $81.374 | $75.411 | $85.403 | $75.802 | $59.646 | $58.064 |
| Tổng GDP | $222,7 Tr | $214,9 Tr | $292,7 Tr | $333,2 Tr | $464,8 Tr | $462,4 Tr | $375,6 Tr | $382,6 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Tanaina
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tanaina | 184,097 tn | 19.17 tn | 6,026 tons/mi² |
| Alaska | 9,533,511 tn | 15.86 tn | 14.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tanaina
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 184,097 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,026 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/15/19 | 2:04 PM | 3.1 | 16.4 km | 30,400 m | 7km NW of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 5/21/19 | 3:12 AM | 3.6 | 21.1 km | 46,900 m | 5km SSW of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 5/17/19 | 12:26 AM | 3.5 | 14.8 km | 35,100 m | 5km WNW of Meadow Lakes, Alaska | usgs.gov |
| 2/19/19 | 6:59 AM | 3.3 | 28.5 km | 6,900 m | 15km NNW of Fishhook, Alaska | usgs.gov |
| 12/26/18 | 1:18 AM | 3.6 | 20.9 km | 44,400 m | 5km SSW of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 11/30/18 | 7:51 PM | 3.2 | 18.7 km | 53,900 m | 3km WSW of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 11/30/18 | 5:40 PM | 3.1 | 11.3 km | 28,700 m | 5km N of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 10/12/18 | 5:16 PM | 3 | 22 km | 36,800 m | 12km SE of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 10/16/17 | 7:27 AM | 3 | 9.3 km | 28,500 m | Southern Alaska | usgs.gov |
| 10/16/17 | 7:27 AM | 3 | 9.3 km | 28,500 m | 5km SSE of Meadow Lakes, Alaska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
