Danh mục tại Palmer
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palmer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 299 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 143 | 26 years |
| Nhà hàng | 108 | 29 years |
| Mua sắm | 106 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 84 | 35 years |
| Bất Động Sản | 80 | 24 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 78 | 43 years |
| Công việc xã hội | 75 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 74 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 70 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 64 | 33 years |
| Tôn giáo | 58 | 38 years |
| Nhà Thầu Chính | 56 | 22 years |
| Giáo dục | 53 | 34 years |
| Ngành xây dựng khác | 51 | 29 years |
Bản đồ Palmer
Bản đồ tương tác
Dân số Palmer
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.619 | 7.393 | 8.275 |
| Mật độ dân số | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 0 / mi² | 1.241,1 / mi² | 1.386,3 / mi² | 1.551,6 / mi² |
Mật độ dân số của Palmer
Mật độ dân số: 1.241 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Palmer | 6.619 | 5,33 sq mi | 1.241 / mi² |
| Alaska | 600.952 | 665.383,6 sq mi | 0,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Palmer
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Palmer
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palmer
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Palmer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Palmer
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $81.422 | $68.481 | $81.374 | $75.411 | $85.403 | $75.802 | $59.646 | $58.064 |
| Tổng GDP | $226,4 Tr | $219,2 Tr | $299,4 Tr | $341,1 Tr | $476,1 Tr | $473,8 Tr | $384,9 Tr | $392,2 Tr |
Phát thải CO2 của Palmer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Palmer | 123,017 tn | 18.59 tn | 23,066.9 tons/mi² |
| Alaska | 9,533,511 tn | 15.86 tn | 14.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 123,017 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,066.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/14/19 | 9:18 AM | 3 | 44.3 km | 3,500 m | 24km NNW of Sutton-Alpine, Alaska | usgs.gov |
| 2/19/19 | 6:59 AM | 3.3 | 32.4 km | 6,900 m | 15km NNW of Fishhook, Alaska | usgs.gov |
| 11/30/18 | 5:40 PM | 3.1 | 25.6 km | 28,700 m | 5km N of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 10/12/18 | 5:16 PM | 3 | 25.6 km | 36,800 m | 12km SE of Knik-Fairview, Alaska | usgs.gov |
| 10/16/17 | 7:27 AM | 3 | 24.5 km | 28,500 m | 5km SSE of Meadow Lakes, Alaska | usgs.gov |
| 10/16/17 | 7:27 AM | 3 | 24.5 km | 28,500 m | Southern Alaska | usgs.gov |
| 7/30/17 | 2:47 AM | 3.2 | 46.8 km | 7,400 m | 29km N of Fishhook, Alaska | usgs.gov |
| 7/30/17 | 2:47 AM | 3.2 | 46.4 km | 6,200 m | Central Alaska | usgs.gov |
| 3/17/17 | 7:47 AM | 3.6 | 38.6 km | 3,300 m | 21km N of Fishhook, Alaska | usgs.gov |
| 12/28/16 | 7:17 AM | 3 | 23.2 km | 34,500 m | 11km N of Tanaina, Alaska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
