Danh mục tại Springfield, Missouri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Springfield, Missouri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 4,647 | 27 years |
| Bất Động Sản | 1,911 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 1,607 | 28 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 1,511 | 31 years |
| Nhà hàng | 1,432 | 29 years |
| Mua sắm | 1,280 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,132 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 1,011 | 36 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 996 | 30 years |
| Tài chính khác | 811 | 46 years |
| Tôn giáo | 751 | 45 years |
| Sửa chữa xe hơi | 745 | 30 years |
| Nhân viên kế toán | 729 | 30 years |
| Công việc xã hội | 717 | 30 years |
| Mua Sắm Khác | 648 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 624 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 615 | 28 years |
Thông tin về Springfield, Missouri
| Khu vực | 83.0 mi² |
| Dân số | 188.277 |
| Dân số nam | 91.410 (48.6%) |
| Dân số nữ | 96.867 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +49.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.2% |
| Độ tuổi trung bình | 33.5 tuổi (Nam: 32, Nữ: 35.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $66.543 (2022) |
| Mã Vùng | 417 |
| Các vùng lân cận | Bradford Park, Southeast, Southeast Springfield, Downtown Springfield, Oak Grove |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.21533, -93.29824 |
| Mã Bưu Chính | 65801, 65802, 65803, 65804, 65805, More |
Bản đồ Springfield, Missouri
Bản đồ tương tác
Dân số Springfield, Missouri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 126.359 | 133.506 | 140.329 | 169.252 | 188.277 | 193.620 | 195.488 |
| Mật độ dân số | 1.522,6 / mi² | 1.608,7 / mi² | 1.691 / mi² | 2.039,5 / mi² | 2.268,7 / mi² | 2.333,1 / mi² | 2.355,6 / mi² |
Thay đổi dân số Springfield, Missouri từ 2000 đến 2020
Tăng 34.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Springfield, Missouri | +49% | +41% | +34.2% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Springfield, Missouri
Tuổi trung vị: 33.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Springfield, Missouri | 33.5 yrs | 35.3 yrs | 32 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Springfield, Missouri
Mật độ dân số: 2.269 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Springfield, Missouri | 188.277 | 82,99 sq mi | 2.269 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Springfield, Missouri
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Springfield, Missouri
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Springfield, Missouri
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Springfield, Missouri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Springfield, Missouri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Springfield, Missouri
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $63.683 | $63.855 | $73.551 | $78.575 | $68.210 | $72.974 | $63.785 | $66.543 |
| Tổng GDP | $4,2 T | $4,7 T | $6 T | $6,9 T | $6,5 T | $7,4 T | $7,1 T | $7,4 T |
Phát thải CO2 của Springfield, Missouri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Springfield, Missouri | 3,345,544 tn | 17.77 tn | 40,313.7 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,345,544 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 40,313.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Springfield, Missouri
Springfield là thành phố lớn thứ 3 tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Đây là quận lỵ của quận quận Greene. Tại thời điểm ngày 1/7/2009, thành phố có dân số 157.630 người. Vùng đô thị Springfield, Missouri có dân số 430.900 người và bao gồm các quận Christian, Dallas,..
Trang Wikipedia về Springfield, Missouri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
