Danh mục tại Republic

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoChăn nuôi động vậtNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Chính
Hiển thị 1-50 của 216

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Republic

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản6524 years
Nhà hàng6232 years
Sức khoẻ và y tế6020 years
Mua sắm5025 years
Xây dựng các tòa nhà4623 years
Tôn giáo3942 years
Mua Sắm Khác3924 years
Dịch vụ tài chính3921 years
Ngành xây dựng khác3928 years
Tài chính khác3850 years
Sửa chữa xe hơi3727 years
Quản lí đoàn thể3116 years
Nhiếp ảnh2819 years
Giáo dục2630 years
Xây dựng cảnh quan2522 years
Ô tô2331 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2218 years

Thông tin về Republic

Khu vực13.4 mi²
Dân số13.407
Dân số nam6.402 (47.7%)
Dân số nữ7.005 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình33.1 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 34.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$66.543 (2022)
Mã Vùng417
Các vùng lân cậnRepublic, East, Bradford Park, Downtown Springfield, Westside Community Betterment
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.12005, -93.48019
Mã Bưu Chính65738

Bản đồ Republic

Bản đồ tương tác

Dân số Republic

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.51412.13012.71415.38413.40713.95114.367
Mật độ dân số858,2 / mi²904,1 / mi²947,6 / mi²1.146,6 / mi²999,3 / mi²1.039,8 / mi²1.070,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Republic từ 2000 đến 2020

Tăng 5.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Republic+16.4%+10.5%+5.5%
Missouri
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Republic

Tuổi trung vị: 33.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Republic33.1 yrs34.3 yrs31.8 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Republic

Mật độ dân số: 999 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Republic13.40713,42 sq mi999 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Republic

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Republic

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Republic

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Republic

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Republic

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$63.683$63.855$73.551$78.575$68.210$72.974$63.785$66.543
Tổng GDP$986,5 Tr$1,1 T$1,4 T$1,6 T$1,5 T$1,7 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Republic

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Republic246,105 tn18.36 tn18,342.7 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Republic
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)246,105 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,342.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/11/1712:40 PM3.693.5 km5,870 m19km NNE of Harrison, Arkansasusgs.gov
3/30/015:13 PM3.191.2 km5,000 mMissouriusgs.gov
5/20/8811:06 PM3.474.9 km5,000 m15km WNW of Hartville, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.