Danh mục tại Ozark

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanChăn nuôi động vậtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 374

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ozark

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế17521 years
Nhà hàng14927 years
Bất Động Sản14325 years
Xây dựng các tòa nhà13726 years
Mua sắm13225 years
Ngành xây dựng khác8329 years
Sửa chữa xe hơi8223 years
Quản lí đoàn thể7824 years
Tôn giáo7647 years
Mua Sắm Khác7228 years
Tài chính khác7058 years
Ô tô7029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6936 years
Luật sư hợp pháp6925 years
Xây dựng cảnh quan6519 years
Dịch vụ tài chính5827 years
Quản lí công chúng5648 years
Các nha sĩ5229 years
Cửa hàng điện tử5025 years

Thông tin về Ozark

Khu vực11.4 mi²
Dân số19.132
Dân số nam9.093 (47.5%)
Dân số nữ10.039 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-15.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.4%
Độ tuổi trung bình31.3 tuổi (Nam: 30.3, Nữ: 32.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$56.887 (2022)
Mã Vùng314, 417
Các vùng lân cậnOzark, Southeast Springfield, Southern Hills, Bradford Park, Southwest
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.02089, -93.20602
Mã Bưu Chính65721

Bản đồ Ozark

Bản đồ tương tác

Dân số Ozark

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.65217.04912.47620.93619.13219.82420.084
Mật độ dân số1.988,8 / mi²1.496,8 / mi²1.095,3 / mi²1.838,1 / mi²1.679,7 / mi²1.740,5 / mi²1.763,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ozark từ 2000 đến 2020

Tăng 53.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ozark-15.5%+12.2%+53.4%
Missouri
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ozark

Tuổi trung vị: 31.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ozark31.3 yrs32.4 yrs30.3 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ozark

Mật độ dân số: 1.680 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ozark19.13211,39 sq mi1.680 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ozark

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ozark

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ozark

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ozark

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ozark

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.644$48.788$51.022$54.701$51.265$55.263$53.861$56.887
Tổng GDP$1,1 T$1,3 T$1,5 T$1,8 T$1,8 T$2,2 T$2,3 T$2,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ozark

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ozark338,955 tn17.72 tn29,759 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ozark
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)338,955 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)29,759 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/11/1712:40 PM3.674.1 km5,870 m19km NNE of Harrison, Arkansasusgs.gov
9/7/0710:40 AM3.188.3 km0 m3km W of Harrison, Arkansasusgs.gov
5/20/8811:06 PM3.457.4 km5,000 m15km WNW of Hartville, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.