Danh mục tại Selden
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Selden
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 174 | 36 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 127 | 30 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 62 | 23 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 43 | 27 years | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 43 | 38 years | 4.1 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 39 | 23 years | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 38 | 22 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 34 | 23 years | 4.1 |
| Giáo dục | 34 | 26 years | 4 |
| Các nha sĩ | 33 | 37 years | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 26 | 38 years | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 23 | 24 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 29 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 22 | 26 years | 3.8 |
| Ngành xây dựng khác | 22 | 29 years | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 30 years | 2.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 20 | 58 years | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 20 | 23 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 32 years | 4.4 |
| Giặt ủi | 17 | 27 years | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 17 | 39 years | 4.4 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 16 | 22 years | 4.5 |
| Ô tô | 16 | 44 years | 4 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 16 | 23 years | 5 |
| Atm của | 15 | 82 years | 3.3 |
Thông tin về Selden
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 21.189 |
| Dân số nam | 10.577 (49.9%) |
| Dân số nữ | 10.612 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.1% |
| Độ tuổi trung bình | 36.5 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 38.2) |
| Mã Vùng | 631 |
| Các vùng lân cận | Selden, Coram, Farmingville, Centereach, East Patchogue |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.86649, -73.03566 |
| Mã Bưu Chính | 11784 |
Bản đồ Selden
Bản đồ tương tác
Dân số Selden
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.251 | 18.402 | 19.065 | 20.238 | 21.189 |
| Mật độ dân số | 4.456,7 / mi² | 4.260,2 / mi² | 4.413,7 / mi² | 4.685,2 / mi² | 4.905,4 / mi² |
Thay đổi dân số Selden từ 2000 đến 2015
Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Selden | +5.1% | +10% | +6.2% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Selden
Tuổi trung vị: 36.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Selden | 36.5 yrs | 38.2 yrs | 34.8 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Selden
Mật độ dân số: 4.905 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Selden | 21.189 | 4,32 sq mi | 4.905 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Selden
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Selden
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Selden
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Selden
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Selden
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Selden | 347,815 tn | 16.41 tn | 80,521.7 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 347,815 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 80,521.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 50.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 68.1 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 92.5 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 90.2 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 49.6 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 53.1 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 51.4 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 84.2 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 8/10/84 | 7:07 PM | 5.5 | 86.7 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


