Danh mục tại Holbrook

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeMáy BaySửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhững chỗ bán sĩ khácThợ hànXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácGiáo hội phi pháiNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuận
Hiển thị 1-50 của 303

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holbrook

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế24625 years
Mua sắm15929 years
Xây dựng các tòa nhà14726 years
Quản lí đoàn thể14622 years
Cửa hàng điện tử12727 years
Ngành xây dựng khác11125 years
Bất Động Sản8824 years
Nhà hàng7628 years
Các nha sĩ6943 years
Sửa chữa xe hơi6223 years
Dịch vụ tài chính5730 years
Bán sỉ máy móc5525 years
Mua Sắm Khác5522 years
Nhà Thầu Chính5430 years

Thông tin về Holbrook

Khu vực7.2 mi²
Dân số27.250
Dân số nam13.105 (48.1%)
Dân số nữ14.145 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 41.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$76.408 (2022)
Mã Vùng516, 631
Các vùng lân cậnHolbrook, Bohemia, Ronkonkoma, Parkland, Holtsville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.81232, -73.07844
Mã Bưu Chính11741

Bản đồ Holbrook

Bản đồ tương tác

Dân số Holbrook

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.11124.98225.92027.54727.25027.38928.272
Mật độ dân số3.643,2 / mi²3.485,7 / mi²3.616,6 / mi²3.843,6 / mi²3.802,1 / mi²3.821,5 / mi²3.944,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Holbrook từ 2000 đến 2020

Tăng 5.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Holbrook+4.4%+9.1%+5.1%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Holbrook

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holbrook40.2 yrs41.1 yrs39.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holbrook

Mật độ dân số: 3.802 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Holbrook27.2507,17 sq mi3.802 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Holbrook

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Holbrook

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Holbrook

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Holbrook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Holbrook

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.175$43.848$58.471$62.833$60.177$67.238$70.806$76.408
Tổng GDP$2 T$2,6 T$3,6 T$4 T$3,9 T$4,5 T$4,8 T$5,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Holbrook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holbrook477,508 tn17.52 tn66,625.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holbrook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)477,508 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)66,625.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM350.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.666 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM395.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/822:14 PM397.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.856.3 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM359.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.158.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.180.3 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.581.4 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.