Danh mục tại Commack

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nước đóng chaiNhững chỗ bán sĩ khácCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờ
Hiển thị 1-50 của 464

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Commack

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế84029 years
Luật sư hợp pháp23427 years
Các nha sĩ20032 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18227 years
Nhà hàng17631 years
Mua sắm15634 years
Bất Động Sản14829 years
Quản lí đoàn thể12323 years
Nhân viên kế toán11530 years
Xây dựng các tòa nhà10130 years
Cửa hàng điện tử9827 years
Tiệm cắt tóc7624 years
Tài chính khác7359 years
Dịch vụ tài chính7331 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu7225 years
Công việc xã hội7234 years

Thông tin về Commack

Khu vực11.9 mi²
Dân số35.618
Dân số nam17.246 (48.4%)
Dân số nữ18.372 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$76.408 (2022)
Mã Vùng516, 631
Các vùng lân cậnCommack, Candy Section, Mayfair, Commack North, Smithtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.84288, -73.29289
Mã Bưu Chính1172511731

Bản đồ Commack

Bản đồ tương tác

Dân số Commack

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số34.59533.06334.32036.46935.61835.75036.910
Mật độ dân số2.902 / mi²2.773,5 / mi²2.879 / mi²3.059,2 / mi²2.987,9 / mi²2.998,9 / mi²3.096,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Commack từ 2000 đến 2020

Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Commack+3%+7.7%+3.8%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Commack

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Commack42.8 yrs43.7 yrs41.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Commack

Mật độ dân số: 2.988 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Commack35.61811,92 sq mi2.988 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Commack

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Commack

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Commack

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Commack

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Commack

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.175$43.848$58.471$62.833$60.177$67.238$70.806$76.408
Tổng GDP$1,6 T$2,1 T$2,9 T$3,2 T$3,2 T$3,6 T$3,9 T$4,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Commack

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Commack642,919 tn18.05 tn53,932.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Commack
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)642,919 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,932.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM334.8 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.647.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM384.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.869 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM364.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.163.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.162.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.397.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
8/10/847:07 PM5.565.5 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.