Danh mục tại Providence, Rhode Island

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ tùng ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThân xe, Sơn và KínhThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ chất đốtBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hàn
Hiển thị 1-50 của 1234

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Providence, Rhode Island

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7,76028 years
Luật sư hợp pháp3,15429 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2,73334 years
Nhà hàng1,49124 years
Quản lí đoàn thể91325 years
Bất Động Sản76726 years
Mua sắm74831 years
Xe buýt và xe lửa56148 years
Công việc xã hội52734 years

Thông tin về Providence, Rhode Island

Khu vực20.7 mi²
Dân số181.184
Dân số nam87.121 (48.1%)
Dân số nữ94.063 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.0%
Độ tuổi trung bình28.6 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 29.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$94.402 (2022)
Mã Vùng401
Các vùng lân cậnUpper South Providence, Downtown Providence, College Hill, Federal Hill, Wayland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.82399, -71.41283
Mã Bưu Chính0290102902029030290402905More

Bản đồ Providence, Rhode Island

Bản đồ tương tác

Dân số Providence, Rhode Island

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số157.429170.904177.706177.243181.184180.885186.423
Mật độ dân số7.621,3 / mi²8.273,6 / mi²8.602,9 / mi²8.580,5 / mi²8.771,3 / mi²8.756,8 / mi²9.024,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Providence, Rhode Island từ 2000 đến 2020

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Providence, Rhode Island+15.1%+6%+2%
Rhode Island
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Providence, Rhode Island

Tuổi trung vị: 28.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Providence, Rhode Island28.6 yrs29.2 yrs28.1 yrs
Rhode Island39.9 yrs41.3 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Providence, Rhode Island

Mật độ dân số: 8.771 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Providence, Rhode Island181.18420,66 sq mi8.771 / mi²
Rhode Island1 million1.544,9 sq mi675 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Providence, Rhode Island

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Providence, Rhode Island

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Providence, Rhode Island

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Providence, Rhode Island

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Providence, Rhode Island

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Providence, Rhode Island

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.619$54.897$68.678$69.850$76.848$79.040$83.352$94.402
Tổng GDP$2,9 T$2,9 T$3,8 T$3,9 T$4,3 T$4,4 T$4,7 T$5,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Providence, Rhode Island

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Providence, Rhode Island2,402,004 tn13.26 tn116,283.4 tons/mi²
Rhode Island14,716,552 tn14.11 tn9,526 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Providence, Rhode Island
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,402,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)116,283.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.341.5 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
3/22/968:22 PM3.120.6 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.389.3 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.792.1 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM348.7 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM374.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM387.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM337.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.159.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.533.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Providence, Rhode Island

Providence là thành phố lớn nhất và là thủ phủ tiểu bang Rhode Island, Hoa Kỳ. Thành phố này đã là thủ phủ bang từ năm 1900. Dân số thành phố là 176.862 người. Providence cũng là thủ phủ trong các giai đoạn 1636-1686 và 1689-1776. Nó là một trong năm đồng thủ ..

Trang Wikipedia về Providence, Rhode Island
Hình ảnh về Providence, Rhode Island

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.