Danh mục tại Cranston

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ xi mạGia công kim loạiLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành vật liệu điệnNgười mua trang sứcNgười nhân giống chó
Hiển thị 1-50 của 740

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cranston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,03727 years
Nhà hàng50928 years
Luật sư hợp pháp50429 years
Bất Động Sản39025 years
Mua sắm32535 years
Tiệm cắt tóc29126 years
Xây dựng các tòa nhà28029 years
Quản lí đoàn thể25425 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật24337 years
Thẩm mỹ viện24322 years
Xe buýt và xe lửa22623 years
Các nha sĩ21430 years
Tài chính khác19450 years
Sửa chữa xe hơi19128 years
Dịch vụ tài chính19124 years
Mua Sắm Khác18433 years
Ngành xây dựng khác17928 years
Nhân viên kế toán17727 years
Công việc xã hội16733 years
Công Ty Tín Dụng16027 years
Cửa hàng điện tử15126 years

Thông tin về Cranston

Khu vực29.9 mi²
Dân số81.181
Dân số nam40.089 (49.4%)
Dân số nữ41.092 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.5%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 42.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$94.402 (2022)
Mã Vùng401
Các vùng lân cậnEdgewood, Cranston, Reservoir, South Elmwood, Downtown Providence
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.77982, -71.43728
Mã Bưu Chính029100292002921

Bản đồ Cranston

Bản đồ tương tác

Dân số Cranston

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số70.88776.93980.01479.79081.18181.02383.551
Mật độ dân số2.369 / mi²2.571,2 / mi²2.674 / mi²2.666,5 / mi²2.713 / mi²2.707,7 / mi²2.792,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cranston từ 2000 đến 2020

Tăng 1.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cranston+14.5%+5.5%+1.5%
Rhode Island
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cranston

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cranston40.5 yrs42.6 yrs38.4 yrs
Rhode Island39.9 yrs41.3 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cranston

Mật độ dân số: 2.713 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cranston81.18129,92 sq mi2.713 / mi²
Rhode Island1 million1.544,9 sq mi675 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cranston

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cranston

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cranston

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cranston

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cranston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cranston

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.619$54.897$68.678$69.850$76.848$79.040$83.352$94.402
Tổng GDP$9,7 T$9,8 T$12,9 T$13,2 T$14,5 T$15 T$15,9 T$18 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cranston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cranston1,308,127 tn16.11 tn43,716.6 tons/mi²
Rhode Island14,716,552 tn14.11 tn9,526 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cranston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,308,127 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)43,716.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.338.8 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
3/22/968:22 PM3.119.1 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.391.3 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.793.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM348.4 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM379.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM383.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM340.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.161.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.530.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.