Danh mục tại Pawtucket

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng máy phát điệnĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành vật liệu điệnNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 570

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pawtucket

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,35727 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật41035 years
Nhà hàng30727 years
Mua sắm25531 years
Luật sư hợp pháp24731 years
Xe buýt và xe lửa211
Bất Động Sản18828 years
Xây dựng các tòa nhà17828 years
Tôn giáo16055 years
Sửa chữa xe hơi15830 years
Công việc xã hội15534 years
Mua Sắm Khác15327 years
Quản lí đoàn thể15121 years
Thẩm mỹ viện13225 years
Ngành xây dựng khác12927 years
Tài chính khác12053 years
Tiệm cắt tóc11627 years

Thông tin về Pawtucket

Khu vực9.0 mi²
Dân số69.972
Dân số nam33.495 (47.9%)
Dân số nữ36.477 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.1%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 38.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$94.402 (2022)
Mã Vùng401
Các vùng lân cậnPawtucket, Summit, College Hill, Federal Hill, Charles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.87871, -71.38256
Mã Bưu Chính028600286102862

Bản đồ Pawtucket

Bản đồ tương tác

Dân số Pawtucket

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số61.96367.26369.93769.73569.97269.83572.019
Mật độ dân số6.865,6 / mi²7.452,9 / mi²7.749,1 / mi²7.726,8 / mi²7.753 / mi²7.737,8 / mi²7.979,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pawtucket từ 2000 đến 2020

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pawtucket+12.9%+4%+0.1%
Rhode Island
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pawtucket

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pawtucket36.8 yrs38.2 yrs35.3 yrs
Rhode Island39.9 yrs41.3 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pawtucket

Mật độ dân số: 7.753 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pawtucket69.9729,03 sq mi7.753 / mi²
Rhode Island1 million1.544,9 sq mi675 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pawtucket

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pawtucket

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pawtucket

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pawtucket

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pawtucket

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pawtucket

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.619$54.897$68.678$69.850$76.848$79.040$83.352$94.402
Tổng GDP$6,3 T$6,3 T$8,4 T$8,6 T$9,5 T$9,8 T$10,3 T$11,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pawtucket

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pawtucket1,046,851 tn14.96 tn115,992.8 tons/mi²
Rhode Island14,716,552 tn14.11 tn9,526 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pawtucket
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,046,851 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)115,992.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.345.5 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
3/22/968:22 PM3.124 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.387.4 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.790.4 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM349.8 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM368.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM392.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM334.3 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.156.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.538.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.