Thông tin về Point MacKenzie

Khu vực154.4 mi²
Dân số394
Dân số nam351 (89.0%)
Dân số nữ43 (11.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-24.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+78.3%
Độ tuổi trung bình31.9 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 20.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Alaska
Vĩ độ & Kinh độ61.35972, -149.97833

Bản đồ Point MacKenzie

Bản đồ tương tác

Dân số Point MacKenzie

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số519258221399394
Mật độ dân số3,4 / mi²1,7 / mi²1,4 / mi²2,6 / mi²2,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Point MacKenzie từ 2000 đến 2015

Tăng 80.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Point MacKenzie-23.1%+54.7%+80.5%
Alaska+50.7%+27.9%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Point MacKenzie

Tuổi trung vị: 31.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Point MacKenzie31.9 yrs20.3 yrs32.3 yrs
Alaska34 yrs34.1 yrs33.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Point MacKenzie

Mật độ dân số: 2,6 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Point MacKenzie394154,4 sq mi2,6 / mi²
Alaska600.952665.383,6 sq mi0,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Point MacKenzie

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Point MacKenzie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Point MacKenzie7,227 tn18.34 tn46.8 tons/mi²
Alaska9,533,511 tn15.86 tn14.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Point MacKenzie
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,227 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)46.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/197:01 AM4.14.6 km46,300 m12km NNW of Anchorage, Alaskausgs.gov
5/10/196:01 AM3.23 km40,200 m13km S of Big Lake, Alaskausgs.gov
4/28/1912:58 AM45 km40,400 m13km S of Big Lake, Alaskausgs.gov
4/10/195:04 PM3.35 km19,600 m8km SSE of Big Lake, Alaskausgs.gov
3/26/1910:09 PM3.33.9 km38,100 m15km SSW of Big Lake, Alaskausgs.gov
3/25/195:58 AM3.33.2 km38,100 m14km NNW of Anchorage, Alaskausgs.gov
3/17/197:18 PM3.12.1 km39,200 m17km NNW of Anchorage, Alaskausgs.gov
2/25/196:04 PM34.6 km38,500 m14km SSW of Big Lake, Alaskausgs.gov
2/22/192:09 AM33.9 km39,400 m15km SSW of Big Lake, Alaskausgs.gov
2/12/193:18 AM32.5 km41,600 m13km NNW of Anchorage, Alaskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.