Danh mục tại Nesconset

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưNhà thờTôn giáoBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ hệ thống nướcDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ khôi phục thiệt hại do cháyKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrường dạy võ thuậtDịch vụ nhiếp ảnhĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webNhà tổ chức buổi tiệcQuản lý sự kiệnSản xuất phim, tivi và videoThiết kế nội thất & Quy hoạch không gian
Hiển thị 1-50 của 147

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nesconset

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14934 years
Xây dựng các tòa nhà6032 years
Các nha sĩ4632 years
Mua sắm4527 years
Nhà hàng4324 years
Ngành xây dựng khác4234 years
Quản lí đoàn thể3820 years
Bất Động Sản3722 years
Luật sư hợp pháp3428 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3226 years
Giáo dục30
Nhân viên kế toán3028 years
Cửa hàng điện tử2832 years
Thẩm mỹ viện2618 years
Tiệm cắt tóc2624 years
Mua Sắm Khác2325 years
Phép vật lý liệu22

Thông tin về Nesconset

Khu vực3.9 mi²
Dân số14.326
Dân số nam6.983 (48.7%)
Dân số nữ7.343 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.4%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 41.5)
Mã Vùng631
Các vùng lân cậnNesconset, Lake Ronkonkoma, St. James, Ronkonkoma, Smithtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.85204, -73.15400
Mã Bưu Chính11767

Bản đồ Nesconset

Bản đồ tương tác

Dân số Nesconset

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số12.95712.38512.86013.67314.326
Mật độ dân số3.355,8 / mi²3.207,7 / mi²3.330,7 / mi²3.541,3 / mi²3.710,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nesconset từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nesconset+5.5%+10.4%+6.3%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nesconset

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nesconset40.7 yrs41.5 yrs39.8 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nesconset

Mật độ dân số: 3.710 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nesconset14.3263,861 sq mi3.710 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nesconset

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nesconset

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nesconset

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nesconset

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nesconset

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nesconset274,607 tn19.17 tn71,122.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nesconset
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)274,607 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)71,122.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM343.1 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.658.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM388.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/822:14 PM397.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.858.5 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM357.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.156.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.174.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.576.8 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.