Doanh nghiệp tại Le Claire, Iowa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,7%
 Nhà hàng: 9,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,4%
 Công nghiệp: 9,2%
 Y học: 9%
 Đồ ăn: 6%
 Khác: 27,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Trạm xăng63.31,6
Quản lí công chúng721,5 năm4.61,9
Cửa hàng tiện lợi527,9 năm3.31,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1130,2 năm4.12,9
Ngành xây dựng khác643,8 năm1,6
Nhà Thầu Chính2228,3 năm4.65,9
Chỗ ở khác54.21,3
Khách sạn và nhà nghỉ64.31,6
Xây dựng các tòa nhà1429,5 năm5.03,7
Các nha sĩ820,3 năm5.02,1
Sức khoẻ và y tế2021,1 năm4.65,3
Trị liệu cột sống51,3
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật639,3 năm4.41,6
Quảng Cáo và Tiếp Thị51,3
Nhà thờ1246,1 năm4.83,2
Nhà hàng Mỹ831,3 năm4.22,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu825,8 năm4.12,1
Quán cà phê54.71,3
Các cửa hàng đồ nội thất51,3
Cửa hàng bán đồ cũ51,3
Mua Sắm Khác1121,3 năm4.42,9
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1626,9 năm4.74,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1025,5 năm4.32,7
Đồ cổ921,9 năm4.12,4
Công viên công cộng54.81,3
Khu vực Le Claire, Iowa4,869 mi²
Dân số3742
Dân số nam1883 (50,3%)
Dân số nữ1859 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,8%
Độ tuổi trung bình39,9
Độ tuổi trung bình của nam giới39,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,5
Mã Vùng563
Các vùng lân cậnLe Claire
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:41
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.59864° / -90.34346°
Mã Bưu Chính52753

Le Claire, Iowa - Bản đồ

Dân số Le Claire, Iowa

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3166330935693742
Mật độ dân số650,3 / mi²679,6 / mi²733,0 / mi²768,6 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Le Claire, Iowa từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Le Claire, Iowa+18,2%+13,1%+4,8%
Iowa+21%+11,9%+5%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Le Claire, Iowa

Độ tuổi trung bình: 39,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Le Claire, Iowa39,9 năm40,5 năm39,3 năm
Iowa38,2 năm39,6 năm36,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Le Claire, Iowa

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5140121261
5-9135103238
10-14139143283
15-1912094214
20-247182154
25-29124117242
30-34113113226
35-39117141258
40-44164150315
45-49142131273
50-54133165298
55-59140136277
60-64114131246
65-6910076177
70-746370134
75-79363773
80-84152843
85 cộng182038
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Le Claire, Iowa

Mật độ dân số: 768,6 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Le Claire, Iowa37424,869 mi²768,6 / mi²
Iowa3,1 triệu56.273,1 mi²54,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Le Claire, Iowa

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Claire, Iowa

 Vừa phải: 52,3%
 Không tốn kém: 34,1%
 Đắt: 13,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Le Claire, Iowa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Le Claire, Iowa76.373 tn20,4 tn15.686 tn/mi²
Iowa60.512.078 tn19,6 tn1.075 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Le Claire, Iowa

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)76.373 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201320,4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/09/199909:173,577 km5.000 mIllinoisusgs.gov
14/09/197222:224,0481,4 km11.000 mIllinoisusgs.gov
12/11/193406:45417 kmNoneIllinoisusgs.gov

Le Claire, Iowa

Le Claire là một thành phố thuộc quận Scott, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 3765 người.  ︎  Trang Wikipedia về Le Claire, Iowa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.