Danh mục tại Glenmora
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũTrạm xăngĐại lí bán sỉCửa hàng nhỏNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaNhà thầuXây dựng nhà ởTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏAtm củaNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiVườn ươmCông viên công cộngTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Glenmora
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 34 | 51 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 20 | — |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 16 | 29 years |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Nhà thờ | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
Thông tin về Glenmora
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 1.277 |
| Dân số nam | 598 (46.8%) |
| Dân số nữ | 679 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.7% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 318 |
| Các vùng lân cận | Forest Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.97658, -92.58514 |
| Mã Bưu Chính | 71433 |
Bản đồ Glenmora
Bản đồ tương tác
Dân số Glenmora
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.037 | 1.070 | 1.208 | 1.262 | 1.277 |
| Mật độ dân số | 605,3 / mi² | 624,5 / mi² | 705,1 / mi² | 736,6 / mi² | 745,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Glenmora từ 2000 đến 2015
Tăng 4.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Glenmora | +21.7% | +17.9% | +4.5% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Glenmora
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Glenmora | 38.9 yrs | 42.2 yrs | 35.7 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Glenmora
Mật độ dân số: 745 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Glenmora | 1.277 | 1,713 sq mi | 745 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Glenmora
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Glenmora
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Glenmora
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Glenmora | 22,789 tn | 17.85 tn | 13,301.1 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glenmora
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,789 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,301.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

