Danh mục tại Oberlin, Ohio

Phanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiBán lẻ vảiCửa hàng quần áoGiặt ủiBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTổ chức từ thiệnTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhạc cụPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtThư việnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanAtm củaLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungKhoa chỉnh hìnhPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrợ giúp cư trúThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngThể thao và giải tríChỗ ở khácGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oberlin, Ohio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm12432 years4.2
Sức khoẻ và y tế12425 years3.6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4235 years4.1
Giáo dục3834 years3.8
Nhà hàng3428 years4.2
Tôn giáo2772 years4.6
Nhà Thầu Chính2776 years4.2
Quản lí công chúng2644 years4.2
Nhà thờ2573 years4.6
Sửa chữa xe hơi1939 years4.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1844 years4.1
Các tổ chức thành viên khác1832 years4.6
Giáo dục trung học1735 years3.6
Xây dựng các tòa nhà1645 years2.3
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)1331 years3.9
Tiệm cắt tóc1329 years4.4
Trường tiểu học và tiểu học1243 years4.2
Thể thao và giải trí124.3
Quản lí đoàn thể1127 years4.5
Mua Sắm Khác1120 years4.5
Công việc xã hội1137 years4.3
Thẩm mỹ viện1128 years4.3
Ngân hàng1130 years3
Tất cả tổ chức thành viên1139 years4
Atm của1032 years2.9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1025 years2.8
Công Ty Tín Dụng1057 years4
Ngành xây dựng khác1031 years5
Nhân viên kế toán942 years1
Tài chính khác934 years3.7
Chỗ ở khác951 years4.2
Luật sư hợp pháp935 years5
Cửa hàng kim loạt922 years4.5
Bất Động Sản935 years2.7
Cửa hàng điện tử936 years4
Cửa hàng bán đồ cũ932 years4
Khách sạn và nhà nghỉ856 years4.1
Tất cả thức ăn và đồ uống839 years4.5
Quà tặng, thẻ, vật tư bên819 years4.8
Thiết kế đặc biệt829 years3.4
Phụ Tùng Xe850 years4.5
Cơ quan chính phủ826 years4.8
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Oberlin, Ohio

Khu vực5.0 mi²
Dân số8.815
Dân số nam4.051 (46.0%)
Dân số nữ4.764 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.2%
Độ tuổi trung bình24.2 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 24.6)
Mã Vùng440, 614
Các vùng lân cậnOberlin, Black River, Kamm's Corners
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.29394, -82.21738
Mã Bưu Chính44074

Bản đồ Oberlin, Ohio

Bản đồ tương tác

Dân số Oberlin, Ohio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.1477.5197.8598.4298.815
Mật độ dân số1.437,7 / mi²1.512,6 / mi²1.580,9 / mi²1.695,6 / mi²1.773,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oberlin, Ohio từ 2000 đến 2015

Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oberlin, Ohio+17.9%+12.1%+7.3%
Ohio+10.3%+5.4%+1.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oberlin, Ohio

Tuổi trung vị: 24.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oberlin, Ohio24.2 yrs24.6 yrs23.8 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oberlin, Ohio

Mật độ dân số: 1.773 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oberlin, Ohio8.8154,971 sq mi1.773 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oberlin, Ohio

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oberlin, Ohio

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oberlin, Ohio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oberlin, Ohio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oberlin, Ohio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oberlin, Ohio130,948 tn14.86 tn26,342 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oberlin, Ohio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)130,948 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,342 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/192:50 PM476.7 km2,000 m5km NNW of Eastlake, Ohiousgs.gov
7/1/137:48 AM3.295 km5,000 m6km NW of Fairport Harbor, Ohiousgs.gov
6/5/113:35 PM331.5 km5,000 mOhiousgs.gov
2/23/112:21 PM397.5 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
1/9/081:34 AM3.181 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
10/17/078:04 PM3.483.6 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/12/0711:18 PM3.770.2 km5,000 mOhiousgs.gov
3/11/0612:27 PM3.187.6 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
1/26/913:21 AM3.469.3 km5,000 mCleveland urban area, Ohiousgs.gov
1/31/864:46 PM596.6 km10,000 mOhiousgs.gov

Oberlin, Ohio

Oberlin là một thành phố thuộc quận Lorain, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 8286 người.

Trang Wikipedia về Oberlin, Ohio
Hình ảnh về Oberlin, Ohio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.