Danh mục tại Oberlin, Ohio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oberlin, Ohio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 124 | 32 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 124 | 25 years | 3.6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 42 | 35 years | 4.1 |
| Giáo dục | 38 | 34 years | 3.8 |
| Nhà hàng | 34 | 28 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 27 | 72 years | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 27 | 76 years | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 26 | 44 years | 4.2 |
| Nhà thờ | 25 | 73 years | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 39 years | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 18 | 44 years | 4.1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 18 | 32 years | 4.6 |
| Giáo dục trung học | 17 | 35 years | 3.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 45 years | 2.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 13 | 31 years | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 13 | 29 years | 4.4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 12 | 43 years | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 12 | — | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 27 years | 4.5 |
| Mua Sắm Khác | 11 | 20 years | 4.5 |
| Công việc xã hội | 11 | 37 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 28 years | 4.3 |
| Ngân hàng | 11 | 30 years | 3 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 11 | 39 years | 4 |
| Atm của | 10 | 32 years | 2.9 |
Thông tin về Oberlin, Ohio
| Khu vực | 5.0 mi² |
| Dân số | 8.815 |
| Dân số nam | 4.051 (46.0%) |
| Dân số nữ | 4.764 (54.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.2% |
| Độ tuổi trung bình | 24.2 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 24.6) |
| Mã Vùng | 440, 614 |
| Các vùng lân cận | Oberlin, Black River, Kamm's Corners |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.29394, -82.21738 |
| Mã Bưu Chính | 44074 |
Bản đồ Oberlin, Ohio
Bản đồ tương tác
Dân số Oberlin, Ohio
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.147 | 7.519 | 7.859 | 8.429 | 8.815 |
| Mật độ dân số | 1.437,7 / mi² | 1.512,6 / mi² | 1.580,9 / mi² | 1.695,6 / mi² | 1.773,3 / mi² |
Thay đổi dân số Oberlin, Ohio từ 2000 đến 2015
Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oberlin, Ohio | +17.9% | +12.1% | +7.3% |
| Ohio | +10.3% | +5.4% | +1.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Oberlin, Ohio
Tuổi trung vị: 24.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oberlin, Ohio | 24.2 yrs | 24.6 yrs | 23.8 yrs |
| Ohio | 38.8 yrs | 40.2 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Oberlin, Ohio
Mật độ dân số: 1.773 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oberlin, Ohio | 8.815 | 4,971 sq mi | 1.773 / mi² |
| Ohio | 11,5 million | 44.825,6 sq mi | 257 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oberlin, Ohio
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oberlin, Ohio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oberlin, Ohio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oberlin, Ohio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oberlin, Ohio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oberlin, Ohio | 130,948 tn | 14.86 tn | 26,342 tons/mi² |
| Ohio | 208,142,160 tn | 18.04 tn | 4,643.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 130,948 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,342 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 2:50 PM | 4 | 76.7 km | 2,000 m | 5km NNW of Eastlake, Ohio | usgs.gov |
| 7/1/13 | 7:48 AM | 3.2 | 95 km | 5,000 m | 6km NW of Fairport Harbor, Ohio | usgs.gov |
| 6/5/11 | 3:35 PM | 3 | 31.5 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 2/23/11 | 2:21 PM | 3 | 97.5 km | 5,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 1/9/08 | 1:34 AM | 3.1 | 81 km | 5,000 m | Lake Erie, Ohio | usgs.gov |
| 10/17/07 | 8:04 PM | 3.4 | 83.6 km | 5,000 m | Lake Erie, Ohio | usgs.gov |
| 3/12/07 | 11:18 PM | 3.7 | 70.2 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 3/11/06 | 12:27 PM | 3.1 | 87.6 km | 5,000 m | Lake Erie, Ohio | usgs.gov |
| 1/26/91 | 3:21 AM | 3.4 | 69.3 km | 5,000 m | Cleveland urban area, Ohio | usgs.gov |
| 1/31/86 | 4:46 PM | 5 | 96.6 km | 10,000 m | Ohio | usgs.gov |
Oberlin, Ohio
Oberlin là một thành phố thuộc quận Lorain, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 8286 người.
Trang Wikipedia về Oberlin, Ohio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

