Danh mục tại Mamou
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầuXây dựng nhà ởTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưCông ty luậtLuật sưDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộKho bãi và lưu trữ
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mamou
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 105 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 27 | 27 years |
| Nhà hàng | 21 | 21 years |
| Tôn giáo | 18 | 51 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 17 | — |
| Luật sư hợp pháp | 17 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 36 years |
| Trạm xăng | 14 | 28 years |
| Quản lí công chúng | 13 | 28 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 12 | — |
| Mua sắm | 10 | 20 years |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 22 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 35 years |
| Mua Sắm Khác | 9 | 45 years |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 43 years |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
| Bệnh viện | 8 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 32 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | — |
| Bất Động Sản | 8 | 34 years |
Thông tin về Mamou
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 2.289 |
| Dân số nam | 1.085 (47.4%) |
| Dân số nữ | 1.204 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -22.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.8% |
| Độ tuổi trung bình | 37.3 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 37.8) |
| Mã Vùng | 337 |
| Các vùng lân cận | Mamou |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.63381, -92.41930 |
| Mã Bưu Chính | 70554 |
Bản đồ Mamou
Bản đồ tương tác
Dân số Mamou
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.940 | 3.213 | 3.263 | 3.007 | 2.289 | 2.187 | 2.107 |
| Mật độ dân số | 1.997,3 / mi² | 2.182,7 / mi² | 2.216,7 / mi² | 2.042,8 / mi² | 1.555 / mi² | 1.485,7 / mi² | 1.431,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mamou từ 2000 đến 2020
Giảm 29.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mamou | -22.1% | -28.8% | -29.8% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mamou
Tuổi trung vị: 37.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mamou | 37.3 yrs | 37.8 yrs | 36.9 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mamou
Mật độ dân số: 1.555 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mamou | 2.289 | 1,472 sq mi | 1.555 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mamou
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mamou
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mamou
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mamou | 36,908 tn | 16.12 tn | 25,073 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mamou
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,908 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 25,073 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

