Danh mục tại Pineville

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe ATVCông nghiệp gỗDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNuôi trồngThợ hànCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBãi thải xe ô tôBưu điện
Hiển thị 1-50 của 330

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pineville

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế43425 years
Tôn giáo16046 years
Nhà hàng12432 years
Mua sắm11029 years
Bất Động Sản10930 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật10835 years
Xây dựng các tòa nhà10832 years
Tài chính khác9057 years
Sửa chữa xe hơi8529 years
Ngành xây dựng khác7634 years
Công việc xã hội7324 years
Quản lí đoàn thể7027 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc6943 years
Cửa hàng điện tử6234 years
Mua Sắm Khác5934 years
Giáo dục5043 years
Ô tô5029 years

Thông tin về Pineville

Khu vực13.2 mi²
Dân số12.024
Dân số nam5.990 (49.8%)
Dân số nữ6.034 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.5%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 37.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.512 (2022)
Mã Vùng318
Các vùng lân cậnPineville, Central Alexandria, Downtown Alexandria, Northwestern Alexandria, Wilshire Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.32240, -92.43430
Mã Bưu Chính713597136071361

Bản đồ Pineville

Bản đồ tương tác

Dân số Pineville

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.91712.31713.90714.45812.02411.51411.078
Mật độ dân số899,5 / mi²929,7 / mi²1.049,7 / mi²1.091,3 / mi²907,6 / mi²869,1 / mi²836,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pineville từ 2000 đến 2020

Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pineville+0.9%-2.4%-13.5%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pineville

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pineville34.8 yrs37.8 yrs32.8 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pineville

Mật độ dân số: 908 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pineville12.02413,25 sq mi908 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pineville

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pineville

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pineville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pineville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pineville

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.080$28.528$45.425$49.603$70.567$59.682$38.408$43.512
Tổng GDP$219,2 Tr$250,1 Tr$401,3 Tr$457,9 Tr$660,5 Tr$551,9 Tr$330,7 Tr$367,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pineville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pineville201,520 tn16.76 tn15,211.2 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pineville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)201,520 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,211.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.