Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Creola, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo1141 years
Xây dựng các tòa nhà1024 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại927 years
Trạm xăng823 years
Quản lí đoàn thể8
Ngành xây dựng khác621 years
Tài chính khác5
Xe buýt và xe lửa5

Thông tin về Creola, Alabama

Khu vực15.2 mi²
Dân số1.986
Dân số nam1.017 (51.2%)
Dân số nữ969 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.2%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 37.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.938 (2022)
Mã Vùng251
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.89185, -88.03972
Mã Bưu Chính36525

Bản đồ Creola, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Creola, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3921.6311.8871.9501.9862.0242.083
Mật độ dân số91,7 / mi²107,5 / mi²124,3 / mi²128,5 / mi²130,8 / mi²133,3 / mi²137,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Creola, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Creola, Alabama+42.7%+21.8%+5.2%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Creola, Alabama

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Creola, Alabama37 yrs37.4 yrs36.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Creola, Alabama

Mật độ dân số: 131 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Creola, Alabama1.98615,18 sq mi131 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Creola, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Creola, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Creola, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.725$34.520$40.145$46.640$48.466$50.421$52.235$55.938
Tổng GDP$199,1 Tr$232 Tr$276,6 Tr$323,5 Tr$346,9 Tr$351,6 Tr$358,6 Tr$387,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Creola, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Creola, Alabama35,616 tn17.93 tn2,346.5 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Creola, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,616 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,346.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/198:11 PM3.183.1 km9,540 m10km NNE of Flomaton, Alabamausgs.gov
3/11/196:36 PM3.175.5 km5,000 m4km N of Flomaton, Alabamausgs.gov
2/18/1111:15 PM3.590.1 km5,000 mMississippiusgs.gov
5/16/086:39 PM3.198.9 km5,000 mAlabamausgs.gov
9/30/032:28 AM3.355.5 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
10/28/979:00 AM374.3 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/26/9711:27 PM3.774.3 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/24/978:35 AM4.871.5 km10,000 mAlabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.162.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
7/16/9310:54 AM3.799.1 km5,000 mAlabamausgs.gov

Creola, Alabama

Creola là một thành phố thuộc quận Mobile, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 2073 người, mật độ đạt 56 người/km².

Trang Wikipedia về Creola, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.