Danh mục tại Crompton

Hiển thị 1-50 của 55

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Crompton

Thông tin về Crompton

Khu vực7.6 mi²
Dân số14.490
Dân số nam6.875 (47.4%)
Dân số nữ7.615 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.0%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 45.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.68482, -71.51367

Bản đồ Crompton

Bản đồ tương tác

Dân số Crompton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.46213.59114.20413.85314.490
Mật độ dân số1.782,3 / mi²1.799,4 / mi²1.880,5 / mi²1.834,1 / mi²1.918,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Crompton từ 2000 đến 2015

Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Crompton+2.9%+1.9%-2.5%
Rhode Island+7.9%+2.7%-0.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Crompton

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Crompton42.7 yrs45.2 yrs40.1 yrs
Rhode Island39.9 yrs41.3 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Crompton

Mật độ dân số: 1.918 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Crompton14.4907,55 sq mi1.918 / mi²
Rhode Island1 million1.544,9 sq mi675 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Crompton

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Crompton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Crompton253,688 tn17.51 tn33,587.2 tons/mi²
Rhode Island14,716,552 tn14.11 tn9,526 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Crompton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)253,688 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,587.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.333.1 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
3/22/968:22 PM3.122.6 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.395 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.797 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM351.8 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM389.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM374.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM349.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.169.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.528.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.