Doanh nghiệp tại Carl Junction

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,8%
 Công nghiệp: 12,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,6%
 Giáo dục: 9,3%
 Tôn giáo: 5,6%
 Dịch vụ địa phương: 5,3%
 Nhà hàng: 5,1%
 Y học: 4,9%
 Khác: 20,2%
Khu vực Carl Junction, Missouri5,61 mi²
Dân số7630
Dân số nam3691 (48,4%)
Dân số nữ3939 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,1%
Độ tuổi trung bình34,6
Độ tuổi trung bình của nam giới33,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,8
Mã Vùng417
Các vùng lân cậnBriarbrook Estates, Joplin, Meadow Hills
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.17672° / -94.56551°
Mã Bưu Chính64834

Carl Junction, Missouri - Bản đồ

Dân số Carl Junction, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5128620465187630
Mật độ dân số914,1 / mi²1105 / mi²1161 / mi²1360 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Carl Junction từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 17,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Carl Junction, Missouri+48,8%+23%+17,1%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Carl Junction, Missouri

Độ tuổi trung bình: 34,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carl Junction, Missouri34,6 năm35,8 năm33,4 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Carl Junction, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5298265563
5-9352358710
10-14372324696
15-19296294590
20-24157163320
25-29212217430
30-34234301536
35-39250287538
40-44288313602
45-49278273552
50-54228233461
55-59186226413
60-64154179334
65-69135156291
70-74115127242
75-796985155
80-84385694
85 cộng2883112
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carl Junction, Missouri

Mật độ dân số: 1360 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Carl Junction, Missouri76305,61 mi²1360 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Carl Junction, Missouri

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Carl Junction
 Briarbrook Estates: 46,4%
 Meadow Hills: 25%
 Joplin: 10,7%
 Schoolview: 3,6%
 Carl Junction: 3,6%
 Hillcrest North: 3,6%
 Downtown Webb City: 3,6%
 Fall Creek Estates: 3,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Carl Junction, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carl Junction, Missouri143.300 tn18,8 tn25.543 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Carl Junction, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)143.300 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.