Doanh nghiệp tại Carthage

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,3%
 Y học: 11,2%
 Công nghiệp: 10,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Ô tô: 7,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Dịch vụ tài chính: 5,7%
 Nhà hàng: 5,7%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Khác: 24,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe1936,1 năm4.31,3
Sửa chữa xe hơi5238,8 năm4.33,5
Trạm xăng2436,3 năm3.91,6
Đại Lý Xe Mới1929,9 năm4.21,3
Thẩm mỹ viện2825 năm4.71,9
Tiệm cắt tóc2227,2 năm4.71,5
Công việc xã hội2027,2 năm4.31,3
Quản lí công chúng3853,6 năm3.82,5
Atm của2161,8 năm4.21,4
Công Ty Tín Dụng4348,7 năm4.32,9
Ngân hàng2061,6 năm4.51,3
Tài chính khác3449,1 năm4.22,3
Cửa hàng tiện lợi1539,2 năm3.91,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3135,3 năm4.12,1
Bất Động Sản2730,9 năm3.31,8
Ngành xây dựng khác2130,5 năm4.31,4
Nhà Thầu Chính4937 năm4.33,3
Chỗ ở khác1735,5 năm4.11,1
Bán sỉ máy móc1754,7 năm3.71,1
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1436,7 năm3.80,9
Xây dựng các tòa nhà3535,8 năm4.02,3
Các nha sĩ2232,9 năm4.61,5
Sức khoẻ và y tế14230,6 năm3.89,5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5539,6 năm3.73,7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1832,2 năm4.41,2
Luật sư hợp pháp1847 năm3.61,2
Nhà thờ5555,6 năm4.73,7
Nhà hàng Mỹ1432,4 năm4.20,9
Cửa hàng quần áo1530,5 năm4.01,0
Cửa hàng điện tử1633,4 năm4.01,1
Mua Sắm Khác3636,3 năm4.02,4
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1634,9 năm4.71,1
Khu vực Carthage, Missouri11,69 mi²
Dân số14926
Dân số nam7325 (49,1%)
Dân số nữ7601 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,9%
Độ tuổi trung bình31,6
Độ tuổi trung bình của nam giới30
Độ tuổi trung bình của nữ giới33,1
Mã Vùng417
Các vùng lân cậnCarthage, Downtown Carhage, Fairlawn, Myers Park, North Carthage, Regan Place
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.17645° / -94.31022°
Mã Bưu Chính64836

Carthage, Missouri - Bản đồ

Dân số Carthage, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số10080121771276514926
Mật độ dân số862,2 / mi²1041 / mi²1091 / mi²1276 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Carthage từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Carthage, Missouri+48,1%+22,6%+16,9%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Carthage, Missouri

Độ tuổi trung bình: 31,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carthage, Missouri31,6 năm33,1 năm30 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Carthage, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57647221486
5-96566151271
10-14492501994
15-195295311060
20-246115491161
25-296125721185
30-345555051060
35-39433448881
40-44396388784
45-49421425847
50-54407414821
55-59365382748
60-64288355643
65-69231234465
70-74174232406
75-79162241404
80-84116229346
85 cộng113259373
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carthage, Missouri

Mật độ dân số: 1276 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Carthage, Missouri1492611,69 mi²1276 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Carthage, Missouri

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Carthage
 Downtown Carhage: 40,1%
 North Carthage: 15,1%
 Fairlawn: 13,5%
 Carthage: 9,3%
 Myers Park: 9%
 Khác: 13,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Carthage, Missouri

 Không tốn kém: 63,3%
 Vừa phải: 29,5%
 Đắt: 4,3%
 Rất đắt: 2,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Carthage, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carthage, Missouri258.318 tn17,3 tn22.095 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Carthage, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)258.318 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.