Danh mục tại Blue Point
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà thờTôn giáoBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuThợ cây cảnhThợ KhóaCông ty luậtCác nha sĩTrị liệu bài phát biểuVăn phòng y tếY táGia sưMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácTrung tâm cây cảnhChương trình thể dục thẩm mỹGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blue Point
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 22 years |
| Nhà hàng | 27 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | 27 years |
| Y tá | 18 | — |
| Bất Động Sản | 16 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 14 | 30 years |
| Mua sắm | 13 | 45 years |
| Tôn giáo | 12 | 41 years |
| Du lịch và đi lại | 11 | 41 years |
| Thợ Khóa | 11 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 22 years |
Thông tin về Blue Point
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 4.364 |
| Dân số nam | 2.130 (48.8%) |
| Dân số nữ | 2.234 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -11.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.0% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 631 |
| Các vùng lân cận | Blue Point, Patchogue, Sayville, Sunset Park, Lake Ronkonkoma |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.74399, -73.03455 |
| Mã Bưu Chính | 11715 |
Bản đồ Blue Point
Bản đồ tương tác
Dân số Blue Point
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.918 | 4.702 | 4.903 | 5.216 | 4.364 | 4.388 | 4.538 |
| Mật độ dân số | 2.681,6 / mi² | 2.563,8 / mi² | 2.673,4 / mi² | 2.844,1 / mi² | 2.379,5 / mi² | 2.392,6 / mi² | 2.474,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Blue Point từ 2000 đến 2020
Giảm 11% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Blue Point | -11.3% | -7.2% | -11% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Blue Point
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Blue Point | 41.5 yrs | 42.2 yrs | 40.7 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Blue Point
Mật độ dân số: 2.380 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Blue Point | 4.364 | 1,834 sq mi | 2.380 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Blue Point
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Blue Point
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Blue Point
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Blue Point | 84,276 tn | 19.31 tn | 45,952.6 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blue Point
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,276 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 45,952.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/9/19 | 11:22 AM | 3.04 | 96.8 km | 7,060 m | 51km SE of Southampton, New York | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 58.4 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 72 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 59.1 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 66.4 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 64.5 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 84.3 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 8/10/84 | 7:07 PM | 5.5 | 83.2 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


