Danh mục tại Unset
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhSơn và sơn nhà thầuVăn phòng tư vấn kỹ thuậtTrường mầm non, mẫu giáoLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty đầu tưDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Unset
Thông tin về Unset
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 7 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.4% |
| Các vùng lân cận | Åsane, Ulset, Rolland, Minde |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 61.96697, 11.10306 |
Bản đồ Unset
Bản đồ tương tác
Dân số Unset
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6 | 14 | 11 | 7 | 7 |
| Mật độ dân số | 5,3 / km² | 12,4 / km² | 9,8 / km² | 6,2 / km² | 6,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Unset từ 2000 đến 2015
Giảm 36.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Unset | +16.7% | -50% | -36.4% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Unset
Mật độ dân số: 6,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Unset | 7 | 1,125 km² | 6,2 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Unset
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Unset
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Unset
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Unset
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Unset
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Unset | 126 tn | 18.05 tn | 112.3 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Unset
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 126 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 112.3 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

