Danh mục tại Rena
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy thủy điệnNhà thờCầuLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng hồ thể thaoBến xe buýtChỗ nghỉKhách sạn và nhà nghỉNhà gaNhà nghỉ ngoại ôTaxiTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rena
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 4.7 |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 5 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 4.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 4.4 |
| Giáo dục | 8 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.7 |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 3.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 4 |
| Chỗ ở khác | 6 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 6 | 5 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 5 | — |
| Hoạt động vận chuyển khác | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | 4.9 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 5 | 5 |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 5 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | 4 |
| Trạm xăng | 5 | 4.3 |
Bản đồ Rena
Bản đồ tương tác
Dân số Rena
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.924 | 3.031 | 2.931 | 1.917 | 2.009 |
| Mật độ dân số | 804,9 / km² | 621,7 / km² | 601,2 / km² | 393,2 / km² | 412,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Rena từ 2000 đến 2015
Giảm 34.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rena | -51.1% | -36.8% | -34.6% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Rena
Mật độ dân số: 412 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rena | 2.009 | 4,875 km² | 412 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rena
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rena
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rena
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Rena
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rena | 36,259 tn | 18.05 tn | 7,437.7 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rena
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,259 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,437.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

