Danh mục tại Hamar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hamar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 264 | 4.1 |
| Giáo dục | 106 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 100 | 4.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 90 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 80 | 4.4 |
| Nhà hàng | 77 | 4.1 |
| Quản lí đoàn thể | 70 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 67 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 62 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 53 | 4.2 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 52 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 49 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 47 | 3.6 |
| Tiệm cắt tóc | 47 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 44 | 4.1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 44 | 4.3 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 44 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 43 | 4.1 |
| Các nha sĩ | 41 | 4.7 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 41 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 41 | 4.5 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 37 | 4.8 |
| Đại Lý Xe Mới | 37 | 4.4 |
| Pháp lí và tài chính | 36 | 3.7 |
| Nhân viên kế toán | 35 | 4.1 |
Thông tin về Hamar
| Khu vực | 13.1 km² |
| Dân số | 22.076 |
| Dân số nam | 10.732 (48.6%) |
| Dân số nữ | 11.344 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.8 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.8) |
| Mã Vùng | 62 |
| Các vùng lân cận | Solv, Økern, Sentrum, Homensbyen, Grünerløkka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.79450, 11.06798 |
| Mã Bưu Chính | 2301, 2302, 2303, 2304, 2305, More |
Bản đồ Hamar
Bản đồ tương tác
Dân số Hamar
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.943 | 20.068 | 19.914 | 20.789 | 22.076 |
| Mật độ dân số | 1.519,5 / km² | 1.529 / km² | 1.517,3 / km² | 1.583,9 / km² | 1.682 / km² |
Thay đổi dân số Hamar từ 2000 đến 2015
Tăng 4.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hamar | +4.2% | +3.6% | +4.4% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Hamar
Tuổi trung vị: 42.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hamar | 42.8 yrs | 44.8 yrs | 40.7 yrs |
| Hedmark | 43 yrs | 44.1 yrs | 41.8 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Hamar
Mật độ dân số: 1.682 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hamar | 22.076 | 13,1 km² | 1.682 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hamar
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hamar
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hamar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hamar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hamar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hamar | 392,758 tn | 17.79 tn | 29,924.4 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 392,758 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,924.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Hamar
Hamar là một thị xã và đô thị ở hạt Hedmark, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống Hedmarken. Trung tâm hành chính của đô thị này là thị trấn của Hamar. Đô thị của Hamar được tách từ Vang là một thành phố và khu đô thị của riêng mình vào năm 1849. Van..
Trang Wikipedia về Hamar
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
