Danh mục tại Tynset
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcRạp Chiếu PhimCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩPhép vật lý liệuHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân điền kinhChỗ nghỉĐại lý cho thuê cabinĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà nghỉ ngoại ôTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tynset
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 53 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 4.4 |
| Giáo dục | 13 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 12 | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 2.9 |
| Cửa hàng điện tử | 11 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 4.7 |
| Phụ Tùng Xe | 8 | 4.1 |
| Hãng Du Lịch | 7 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 7 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 4.2 |
| Đại Lý Xe Mới | 6 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 6 | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | 4 |
| Các nha sĩ | 6 | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | 4.7 |
| Ngành xây dựng khác | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | 4 |
| Quản lí công chúng | 5 | 3.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 5 | 3.9 |
Hiển thị 1-25 của 26
Bản đồ Tynset
Bản đồ tương tác
Dân số Tynset
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.662 | 3.693 | 3.424 | 3.121 | 3.239 |
| Mật độ dân số | 1.332 / km² | 1.055,1 / km² | 978,3 / km² | 891,7 / km² | 925,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Tynset từ 2000 đến 2015
Giảm 8.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tynset | -33.1% | -15.5% | -8.8% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Tynset
Mật độ dân số: 925 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tynset | 3.239 | 3,5 km² | 925 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tynset
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tynset
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tynset
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Tynset
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tynset | 58,458 tn | 18.05 tn | 16,702.3 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tynset
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,458 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,702.3 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

