Danh mục tại Tynset

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcRạp Chiếu PhimCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩPhép vật lý liệuHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân điền kinhChỗ nghỉĐại lý cho thuê cabinĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà nghỉ ngoại ôTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tynset

Hiển thị 1-25 của 26

Thông tin về Tynset

Khu vực3.5 km²
Dân số3.239
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-30.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.4%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ62.27594, 10.78241
Mã Bưu Chính250025012510

Bản đồ Tynset

Bản đồ tương tác

Dân số Tynset

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.6623.6933.4243.1213.239
Mật độ dân số1.332 / km²1.055,1 / km²978,3 / km²891,7 / km²925,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tynset từ 2000 đến 2015

Giảm 8.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tynset-33.1%-15.5%-8.8%
Hedmark-0.5%+3.1%+4.2%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Tynset

Mật độ dân số: 925 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tynset3.2393,5 km²925 / km²
Hedmark196.38727.409,6 km²7,2 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tynset

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tynset

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tynset

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tynset

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tynset58,458 tn18.05 tn16,702.3 tons/km²
Hedmark3,538,521 tn18.02 tn129.1 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tynset
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,458 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,702.3 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.