Danh mục tại Oppdal

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyViễn thôngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩHọc chungHiệu làm tócThẩm mỹ việnBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoĐịa điểm thể thao tổng hợp & Đa năngĐơn vị tổ chức hoạt động ngoài trờiHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiSân điền kinhTrượt tuyết núiBãi Đỗ XeChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý cho thuê cabinĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà điều hành du lịchNhà gaNhà nghỉ ngoại ôTrạm nghỉTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oppdal

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Oppdal

Khu vực3.6 km²
Dân số183
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.2%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ62.59431, 9.69120
Mã Bưu Chính73407341

Bản đồ Oppdal

Bản đồ tương tác

Dân số Oppdal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số185235193176183
Mật độ dân số51 / km²64,8 / km²53,2 / km²48,6 / km²50,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oppdal từ 2000 đến 2015

Giảm 8.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oppdal-4.9%-25.1%-8.8%
Sør-Trøndelag+39.5%+27.8%+18.6%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Oppdal

Mật độ dân số: 50,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oppdal1833,625 km²50,5 / km²
Sør-Trøndelag310.47628.974,9 km²10,7 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oppdal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oppdal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oppdal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oppdal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oppdal3,425 tn18.71 tn944.7 tons/km²
Sør-Trøndelag3,704,104 tn11.93 tn127.8 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oppdal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,425 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)944.7 tons/km²

Oppdal

Oppdal là một đô thị hạt Sør-Trøndelag, Na Uy. Nó là một phần của khu vực Dovre. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Aune. Oppdal được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Thị xã Oppdal nằm trong một thung lũng b..

Trang Wikipedia về Oppdal
Hình ảnh về Oppdal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.