Danh mục tại Oppdal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oppdal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 48 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 26 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 25 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 5 |
| Nhà Thầu Chính | 17 | 4.7 |
| Nhà hàng | 15 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 15 | 4.9 |
| Ngành xây dựng khác | 15 | 5 |
| Hãng Du Lịch | 15 | 4.2 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 15 | 4.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 14 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 13 | 4.7 |
| Bất Động Sản | 12 | 3.9 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 12 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 12 | 4.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 4.4 |
| Quán cà phê | 11 | 4.5 |
| Địa điểm cắm trại. | 11 | 4.2 |
| Xây dựng cảnh quan | 11 | 5 |
| Tiệm cắt tóc | 11 | 4.9 |
| Giáo dục | 11 | 4.8 |
| Mua Sắm Khác | 11 | 3.5 |
| Nuôi trồng | 11 | 5 |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 4 |
Bản đồ Oppdal
Bản đồ tương tác
Dân số Oppdal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 185 | 235 | 193 | 176 | 183 |
| Mật độ dân số | 51 / km² | 64,8 / km² | 53,2 / km² | 48,6 / km² | 50,5 / km² |
Thay đổi dân số Oppdal từ 2000 đến 2015
Giảm 8.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oppdal | -4.9% | -25.1% | -8.8% |
| Sør-Trøndelag | +39.5% | +27.8% | +18.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Oppdal
Mật độ dân số: 50,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oppdal | 183 | 3,625 km² | 50,5 / km² |
| Sør-Trøndelag | 310.476 | 28.974,9 km² | 10,7 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oppdal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oppdal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oppdal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oppdal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oppdal | 3,425 tn | 18.71 tn | 944.7 tons/km² |
| Sør-Trøndelag | 3,704,104 tn | 11.93 tn | 127.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,425 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.71 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 944.7 tons/km² |
Oppdal
Oppdal là một đô thị hạt Sør-Trøndelag, Na Uy. Nó là một phần của khu vực Dovre. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Aune. Oppdal được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Thị xã Oppdal nằm trong một thung lũng b..
Trang Wikipedia về Oppdal
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

