Danh mục tại Melhus

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng sửa chữa xe RVCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữViễn thôngHiệp hội hoặc Tổ chứcTôn giáoTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưLuật sưNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩHọc chungHiệu làm tócNgười huấn luyện chóBộ phận hậu cầnĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân điền kinhDịch vụ vận tảiNhà khoVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Melhus

Thông tin về Melhus

Khu vực1.4 km²
Dân số866
Dân số nam442 (51.0%)
Dân số nữ424 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.6%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 38.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ63.28555, 10.27806
Mã Bưu Chính7221722372247227

Bản đồ Melhus

Bản đồ tương tác

Dân số Melhus

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số597641653812866
Mật độ dân số415,3 / km²445,9 / km²454,3 / km²564,9 / km²602,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Melhus từ 2000 đến 2015

Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Melhus+36%+26.7%+24.3%
Sør-Trøndelag+39.5%+27.8%+18.6%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Melhus

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Melhus37.8 yrs38.5 yrs37.2 yrs
Sør-Trøndelag37.7 yrs38.7 yrs36.8 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Melhus

Mật độ dân số: 602 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Melhus8661,438 km²602 / km²
Sør-Trøndelag310.47628.974,9 km²10,7 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Melhus

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Melhus

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Melhus

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Melhus

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Melhus

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Melhus3,179 tn3.67 tn2,211.4 tons/km²
Sør-Trøndelag3,704,104 tn11.93 tn127.8 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Melhus
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,179 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,211.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Melhus

Melhus là một đô thị hạt Sør-Trøndelag, Na Uy. Nó là một phần của khu vực Gauldalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Melhus. được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hølonda đã được tách ra từ Melhus vào nă..

Trang Wikipedia về Melhus
Hình ảnh về Melhus

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.