Danh mục tại Melhus
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Melhus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 46 | 4 |
| Giáo dục | 19 | 3.3 |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 4 |
| Hoạt động vận chuyển khác | 14 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 11 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 10 | 1 |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
| Giao thông vận tải hậu cần | 10 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 8 | 3.9 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 7 | 2 |
| Phụ Tùng Xe | 7 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 3 |
| Không tiếp cận được | 6 | 4 |
| Nhà hàng | 6 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 6 | 4.2 |
| Phụ kiện quần áo | 6 | 4.2 |
| Sơn và sơn nhà thầu | 6 | 5 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 6 | 4 |
Thông tin về Melhus
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 866 |
| Dân số nam | 442 (51.0%) |
| Dân số nữ | 424 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.8 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 38.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 63.28555, 10.27806 |
| Mã Bưu Chính | 7221, 7223, 7224, 7227 |
Bản đồ Melhus
Bản đồ tương tác
Dân số Melhus
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 597 | 641 | 653 | 812 | 866 |
| Mật độ dân số | 415,3 / km² | 445,9 / km² | 454,3 / km² | 564,9 / km² | 602,4 / km² |
Thay đổi dân số Melhus từ 2000 đến 2015
Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Melhus | +36% | +26.7% | +24.3% |
| Sør-Trøndelag | +39.5% | +27.8% | +18.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Melhus
Tuổi trung vị: 37.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Melhus | 37.8 yrs | 38.5 yrs | 37.2 yrs |
| Sør-Trøndelag | 37.7 yrs | 38.7 yrs | 36.8 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Melhus
Mật độ dân số: 602 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Melhus | 866 | 1,438 km² | 602 / km² |
| Sør-Trøndelag | 310.476 | 28.974,9 km² | 10,7 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Melhus
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Melhus
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Melhus
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Melhus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Melhus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Melhus | 3,179 tn | 3.67 tn | 2,211.4 tons/km² |
| Sør-Trøndelag | 3,704,104 tn | 11.93 tn | 127.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,179 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,211.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Melhus
Melhus là một đô thị hạt Sør-Trøndelag, Na Uy. Nó là một phần của khu vực Gauldalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Melhus. được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hølonda đã được tách ra từ Melhus vào nă..
Trang Wikipedia về Melhus
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


