Danh mục tại Vinstra
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpTổ chức tài chínhCác nha sĩHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTaxiTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vinstra
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 40 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 16 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 13 | 3.9 |
| Giáo dục | 13 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 4.6 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 10 | 5 |
| Cửa hàng quần áo | 10 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 10 | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | 4.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Các nha sĩ | 6 | 4.1 |
| Lắp đặt điện | 6 | 3.9 |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | 4 |
| Phép vật lý liệu | 5 | 4 |
| Nhà hàng | 5 | 3.9 |
| Phụ kiện quần áo | 5 | 3.9 |
Bản đồ Vinstra
Bản đồ tương tác
Dân số Vinstra
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.885 | 3.103 | 2.337 | 1.951 | 2.028 |
| Mật độ dân số | 1.090,5 / km² | 871 / km² | 656 / km² | 547,6 / km² | 569,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Vinstra từ 2000 đến 2015
Giảm 16.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vinstra | -49.8% | -37.1% | -16.5% |
| Oppland | -1.1% | +2.4% | +3.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Vinstra
Mật độ dân số: 569 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vinstra | 2.028 | 3,563 km² | 569 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vinstra
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vinstra
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vinstra
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vinstra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vinstra | 36,774 tn | 18.13 tn | 10,322.6 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vinstra
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 36,774 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,322.6 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
