Danh mục tại Otta
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà ăn tự phục vụNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưTổ chức tài chínhHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvMua sắmCâu lạc bộ thể thaoĐơn vị tổ chức hoạt động ngoài trờiHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiBến xe buýtChỗ nghỉĐại lý du lịchTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Otta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 48 | 4 |
| Chỗ ở khác | 18 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 16 | 4.2 |
| Giáo dục | 14 | 3.8 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 13 | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 12 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 12 | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 10 | 4.3 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | 4.1 |
| Địa điểm cắm trại. | 9 | 4 |
| Nhà hàng | 9 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | 4 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 8 | 3 |
| Ngành xây dựng khác | 8 | — |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 4 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 7 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | 4.1 |
Hiển thị 1-25 của 35
Bản đồ Otta
Bản đồ tương tác
Dân số Otta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.948 | 3.042 | 2.226 | 1.730 | 1.759 |
| Mật độ dân số | 2.729,9 / km² | 1.678,3 / km² | 1.228,1 / km² | 954,5 / km² | 970,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Otta từ 2000 đến 2015
Giảm 22.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Otta | -65% | -43.1% | -22.3% |
| Oppland | -1.1% | +2.4% | +3.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Otta
Mật độ dân số: 971 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Otta | 1.759 | 1,813 km² | 971 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Otta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Otta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Otta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Otta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Otta | 31,897 tn | 18.13 tn | 17,598.1 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Otta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,897 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,598.1 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

