Danh mục tại Koppang
Trạm xăngCông nghiệp gỗNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàLiên quan đến âm nhạcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnBến xe buýtChỗ nghỉNhà gaNhà nghỉ ngoại ôTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Koppang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 13 | 4.3 |
Bản đồ Koppang
Bản đồ tương tác
Dân số Koppang
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.007 | 1.214 | 863 | 576 | 612 |
| Mật độ dân số | 944,5 / km² | 571,3 / km² | 406,1 / km² | 271,1 / km² | 288 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Koppang từ 2000 đến 2015
Giảm 33.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Koppang | -71.3% | -52.6% | -33.3% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Koppang
Mật độ dân số: 288 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Koppang | 612 | 2,125 km² | 288 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Koppang
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Koppang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Koppang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Koppang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Koppang | 11,045 tn | 18.05 tn | 5,197.9 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Koppang
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,045 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,197.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
