Danh mục tại Stranda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stranda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 49 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | — |
| Bán sỉ máy móc | 17 | 40 years |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Xây dựng dân dụng | 15 | — |
| Chỗ ở khác | 14 | — |
| Giáo dục | 12 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 35 years |
| Nhà hàng | 10 | — |
| Đại lí bán sỉ | 10 | — |
Bản đồ Stranda
Bản đồ tương tác
Dân số Stranda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.106 | 2.398 | 1.863 | 1.084 | 1.126 |
| Mật độ dân số | 552,2 / km² | 426,3 / km² | 331,2 / km² | 192,7 / km² | 200,2 / km² |
Thay đổi dân số Stranda từ 2000 đến 2015
Giảm 41.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stranda | -65.1% | -54.8% | -41.8% |
| Møre og Romsdal | +7.9% | +8.8% | +7.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Stranda
Mật độ dân số: 200 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stranda | 1.126 | 5,6 km² | 200 / km² |
| Møre og Romsdal | 263.295 | 26.295,1 km² | 10 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Stranda
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stranda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stranda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Stranda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stranda | 13,778 tn | 12.24 tn | 2,449.3 tons/km² |
| Møre og Romsdal | 2,799,053 tn | 10.63 tn | 106.4 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,778 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,449.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


