Danh mục tại Molde

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy pha cà phêNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủ
Hiển thị 1-50 của 239

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Molde

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà20225 years
Quản lí đoàn thể15124 years
Bất Động Sản13125 years
Không tiếp cận được121
Mua sắm11820 years
Cửa hàng điện tử11020 years
Các tổ chức thành viên khác9850 years
Nhà hàng9116 years
Sức khoẻ và y tế9021 years
Giáo dục7843 years
Bán sỉ máy móc7332 years
Cửa hàng quần áo7224 years

Thông tin về Molde

Khu vực9.8 km²
Dân số17.068
Dân số nam8.528 (50.0%)
Dân số nữ8.540 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.4%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 41.7)
Mã Vùng70, 71
Các vùng lân cậnÅrø, Eidsvåg, Gamle Oslo, Tøndergård
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ62.73752, 7.15912
Mã Bưu Chính64016402640364046405More

Bản đồ Molde

Bản đồ tương tác

Dân số Molde

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số17.63016.24616.19116.56017.068
Mật độ dân số1.808,2 / km²1.666,3 / km²1.660,6 / km²1.698,5 / km²1.750,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Molde từ 2000 đến 2015

Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Molde-6.1%+1.9%+2.3%
Møre og Romsdal+7.9%+8.8%+7.6%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Molde

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Molde40.3 yrs41.7 yrs38.8 yrs
Møre og Romsdal39.9 yrs40.8 yrs39 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Molde

Mật độ dân số: 1.751 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Molde17.0689,8 km²1.751 / km²
Møre og Romsdal263.29526.295,1 km²10 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Molde

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Molde

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Molde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Molde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Molde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Molde312,973 tn18.34 tn32,099.8 tons/km²
Møre og Romsdal2,799,053 tn10.63 tn106.4 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Molde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)312,973 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)32,099.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/21/071:45 PM3.731.4 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
1/16/0512:53 PM3.352.1 km15,000 msouthern Norwayusgs.gov
1/13/894:18 AM3.154.1 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov

Molde

Molde là thành phố và đô thị ở hạt Møre og Romsdal, Na Uy. một khu định cư làm một tiền đồn thương mại cuối thời kỳ Trung cổ, khu vực này đã phát triển và thành một thành phố năm 1742. Molde được lập làm đô thị (municipality) ngày 1 tháng 1 nă, 1838 (xem here..

Trang Wikipedia về Molde
Hình ảnh về Molde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.