Danh mục tại Ørsta

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaXưởng cơ khíCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy thủy điệnNhà thờTư vấn viên máy tínhCầuCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường mẫu giáoCông ty thiết kế công nghiệpĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 89

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ørsta

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Không tiếp cận được89
Xây dựng các tòa nhà8722 years
Quản lí đoàn thể4924 years
Mua sắm3831 years
Xây dựng dân dụng36
Giáo dục28
Bất Động Sản28
Bán sỉ máy móc2710 years
Cửa hàng điện tử2219 years

Thông tin về Ørsta

Khu vực2.9 km²
Dân số3.722
Dân số nam1.874 (50.4%)
Dân số nữ1.848 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-45.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.8%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 41)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ62.19983, 6.12904
Mã Bưu Chính61506151616061616183More

Bản đồ Ørsta

Bản đồ tương tác

Dân số Ørsta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.8776.1294.9523.5563.722
Mật độ dân số2.341,1 / km²2.086,5 / km²1.685,8 / km²1.210,6 / km²1.267,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ørsta từ 2000 đến 2015

Giảm 28.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ørsta-48.3%-42%-28.2%
Møre og Romsdal+7.9%+8.8%+7.6%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ørsta

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ørsta39.8 yrs41 yrs38.7 yrs
Møre og Romsdal39.9 yrs40.8 yrs39 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ørsta

Mật độ dân số: 1.267 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ørsta3.7222,938 km²1.267 / km²
Møre og Romsdal263.29526.295,1 km²10 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ørsta

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ørsta

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ørsta

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ørsta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ørsta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ørsta68,313 tn18.35 tn23,255.4 tons/km²
Møre og Romsdal2,799,053 tn10.63 tn106.4 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ørsta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)68,313 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,255.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/21/071:45 PM3.753.7 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
1/16/0512:53 PM3.368.8 km15,000 msouthern Norwayusgs.gov
5/29/9912:31 AM3.575.3 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
6/28/9212:23 PM3.287.5 km10,000 mNorwegian Seausgs.gov
4/4/9012:53 PM395 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
1/19/9011:41 PM3.483.3 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
1/23/892:06 PM5.289.4 km32,700 msouthern Norwayusgs.gov
1/13/894:18 AM3.185.8 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
5/25/872:35 AM3.172.9 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
2/5/865:53 PM593.5 km29,700 mNorwegian Seausgs.gov

Ørsta

là một đô thị ở hạt Møre og Romsdal, Na Uy. thị này đã được tách khỏi Volda ngày 1 tháng 8 năm 1883. Các đô thị Hjørundfjord và Vartdal đã được nhập vào with Ørsta ngày 1 tháng 1 năm 1964. đô thị này được đặt theo Ørstafjorden (tiếng Na Uy Cổ Œrstr). % diện..

Trang Wikipedia về Ørsta
Hình ảnh về Ørsta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.