Danh mục tại Ørsta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ørsta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 89 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 87 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 49 | 24 years |
| Mua sắm | 38 | 31 years |
| Xây dựng dân dụng | 36 | — |
| Giáo dục | 28 | — |
| Bất Động Sản | 28 | — |
| Bán sỉ máy móc | 27 | 10 years |
| Cửa hàng điện tử | 22 | 19 years |
Thông tin về Ørsta
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 3.722 |
| Dân số nam | 1.874 (50.4%) |
| Dân số nữ | 1.848 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -45.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 41) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.19983, 6.12904 |
| Mã Bưu Chính | 6150, 6151, 6160, 6161, 6183, More |
Bản đồ Ørsta
Bản đồ tương tác
Dân số Ørsta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.877 | 6.129 | 4.952 | 3.556 | 3.722 |
| Mật độ dân số | 2.341,1 / km² | 2.086,5 / km² | 1.685,8 / km² | 1.210,6 / km² | 1.267,1 / km² |
Thay đổi dân số Ørsta từ 2000 đến 2015
Giảm 28.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ørsta | -48.3% | -42% | -28.2% |
| Møre og Romsdal | +7.9% | +8.8% | +7.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Ørsta
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ørsta | 39.8 yrs | 41 yrs | 38.7 yrs |
| Møre og Romsdal | 39.9 yrs | 40.8 yrs | 39 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Ørsta
Mật độ dân số: 1.267 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ørsta | 3.722 | 2,938 km² | 1.267 / km² |
| Møre og Romsdal | 263.295 | 26.295,1 km² | 10 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ørsta
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ørsta
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ørsta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ørsta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ørsta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ørsta | 68,313 tn | 18.35 tn | 23,255.4 tons/km² |
| Møre og Romsdal | 2,799,053 tn | 10.63 tn | 106.4 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 68,313 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,255.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/21/07 | 1:45 PM | 3.7 | 53.7 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/16/05 | 12:53 PM | 3.3 | 68.8 km | 15,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/29/99 | 12:31 AM | 3.5 | 75.3 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 6/28/92 | 12:23 PM | 3.2 | 87.5 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 4/4/90 | 12:53 PM | 3 | 95 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/19/90 | 11:41 PM | 3.4 | 83.3 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/23/89 | 2:06 PM | 5.2 | 89.4 km | 32,700 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/13/89 | 4:18 AM | 3.1 | 85.8 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/25/87 | 2:35 AM | 3.1 | 72.9 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 2/5/86 | 5:53 PM | 5 | 93.5 km | 29,700 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
Ørsta
là một đô thị ở hạt Møre og Romsdal, Na Uy. thị này đã được tách khỏi Volda ngày 1 tháng 8 năm 1883. Các đô thị Hjørundfjord và Vartdal đã được nhập vào with Ørsta ngày 1 tháng 1 năm 1964. đô thị này được đặt theo Ørstafjorden (tiếng Na Uy Cổ Œrstr). % diện..
Trang Wikipedia về Ørsta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


