Danh mục tại Volda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Volda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 178 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 73 | 24 years |
| Xây dựng dân dụng | 47 | — |
| Giáo dục | 36 | — |
| Cửa hàng điện tử | 31 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 30 | — |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 40 years |
| Thể thao và giải trí | 26 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 25 | — |
| Mua sắm | 24 | 19 years |
| Đại lí bán sỉ | 23 | — |
Thông tin về Volda
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 4.701 |
| Dân số nam | 2.329 (49.5%) |
| Dân số nữ | 2.372 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 40.1) |
| Các vùng lân cận | Volda |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.14600, 6.07108 |
| Mã Bưu Chính | 6100, 6101, 6103, 6110, 6120, More |
Bản đồ Volda
Bản đồ tương tác
Dân số Volda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.276 | 5.270 | 5.006 | 4.502 | 4.701 |
| Mật độ dân số | 1.563,3 / km² | 1.561,5 / km² | 1.483,3 / km² | 1.333,9 / km² | 1.392,9 / km² |
Thay đổi dân số Volda từ 2000 đến 2015
Giảm 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Volda | -14.7% | -14.6% | -10.1% |
| Møre og Romsdal | +7.9% | +8.8% | +7.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Volda
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Volda | 39 yrs | 40.1 yrs | 37.9 yrs |
| Møre og Romsdal | 39.9 yrs | 40.8 yrs | 39 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Volda
Mật độ dân số: 1.393 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Volda | 4.701 | 3,375 km² | 1.393 / km² |
| Møre og Romsdal | 263.295 | 26.295,1 km² | 10 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Volda
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Volda
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Volda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Volda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Volda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Volda | 86,281 tn | 18.35 tn | 25,564.7 tons/km² |
| Møre og Romsdal | 2,799,053 tn | 10.63 tn | 106.4 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,281 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,564.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/21/07 | 1:45 PM | 3.7 | 60.4 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/16/05 | 12:53 PM | 3.3 | 74.9 km | 15,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/29/99 | 12:31 AM | 3.5 | 70.7 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 6/28/92 | 12:23 PM | 3.2 | 83.7 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 4/4/90 | 12:53 PM | 3 | 88.3 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/19/90 | 11:41 PM | 3.4 | 78 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/23/89 | 2:06 PM | 5.2 | 84.9 km | 32,700 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/13/89 | 4:18 AM | 3.1 | 92 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/25/87 | 2:35 AM | 3.1 | 66.2 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 2/5/86 | 5:53 PM | 5 | 95.7 km | 29,700 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
Volda
Volda là một đô thị ở hạt Møre og Romsdal, Na Uy. Volda được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 7 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Dalsfjord đã được tách khỏ Volda ngày 1/7/1924 nhưng đã được nhập vào Volda ngày 1 tháng 1 nă, 1964. Ørsta được tách khỏi Vold..
Trang Wikipedia về Volda
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


