Danh mục tại Hareid
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hareid
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 42 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | — |
| Quản lí đoàn thể | 11 | — |
| Giáo dục | 11 | — |
| Mua sắm | 10 | 28 years |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Taxi | 7 | — |
| Xây dựng dân dụng | 7 | — |
| Thể thao và giải trí | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
Thông tin về Hareid
| Khu vực | 1.7 km² |
| Dân số | 2.191 |
| Dân số nam | 1.106 (50.5%) |
| Dân số nữ | 1.085 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.1 tuổi (Nam: 37, Nữ: 39.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.37041, 6.02902 |
| Mã Bưu Chính | 6060, 6069 |
Bản đồ Hareid
Bản đồ tương tác
Dân số Hareid
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.310 | 2.264 | 2.083 | 2.109 | 2.191 |
| Mật độ dân số | 1.368,9 / km² | 1.341,6 / km² | 1.234,4 / km² | 1.249,8 / km² | 1.298,4 / km² |
Thay đổi dân số Hareid từ 2000 đến 2015
Tăng 1.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hareid | -8.7% | -6.8% | +1.2% |
| Møre og Romsdal | +7.9% | +8.8% | +7.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Hareid
Tuổi trung vị: 38.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hareid | 38.1 yrs | 39.3 yrs | 37 yrs |
| Møre og Romsdal | 39.9 yrs | 40.8 yrs | 39 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Hareid
Mật độ dân số: 1.298 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hareid | 2.191 | 1,688 km² | 1.298 / km² |
| Møre og Romsdal | 263.295 | 26.295,1 km² | 10 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hareid
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hareid
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hareid
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Møre og Romsdal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Møre og Romsdal | 2,799,053 tn | 10.63 tn | 106.4 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,799,053 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 106.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/21/07 | 1:45 PM | 3.7 | 41 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/16/05 | 12:53 PM | 3.3 | 50.2 km | 15,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/29/99 | 12:31 AM | 3.5 | 78.7 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 6/26/93 | 3:06 PM | 4.2 | 91.9 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 6/28/92 | 12:23 PM | 3.2 | 87.8 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 1/19/90 | 11:41 PM | 3.4 | 89.3 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/23/89 | 2:06 PM | 5.2 | 92.3 km | 32,700 m | southern Norway | usgs.gov |
| 1/13/89 | 4:18 AM | 3.1 | 67.4 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 5/25/87 | 2:35 AM | 3.1 | 87.8 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 2/5/86 | 5:53 PM | 5 | 77.3 km | 29,700 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
Hareid
Hareid là một đô thị ở hạt Møre og Romsdal, Na Uy. đã được tách khỏi Ulstein để lập thành đô thị ngày 1 tháng 7 năm 1916. thị này nằm bên bờ biển Sunnmøre, trên một hòn đảo có tên Hareidlandet, chung với đô thị Ulstein. Hareid là một giao lộ quan rtọng trên ..
Trang Wikipedia về Hareid
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


