Danh mục tại Sortland
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sortland
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 84 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 25 | 4.8 |
| Giáo dục | 25 | 3 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 20 | 2.7 |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 3.8 |
| Quản lí đoàn thể | 19 | 4.8 |
| Bất Động Sản | 19 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 17 | 3.7 |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 4.7 |
| Đại lí bán sỉ | 16 | 2.9 |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 3.5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 15 | 2.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 14 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 14 | 3.7 |
| Pháp lí và tài chính | 13 | 4.2 |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 13 | 5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 4.8 |
| Phụ Tùng Xe | 12 | 3.7 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 11 | 4.6 |
| Đại Lý Xe Mới | 11 | 3.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | 4.3 |
Thông tin về Sortland
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 6.654 |
| Dân số nam | 3.348 (50.3%) |
| Dân số nữ | 3.306 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 40.6) |
| Các vùng lân cận | Myrer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 68.69569, 15.40498 |
| Mã Bưu Chính | 8400, 8401, 8402, 8405, 8407, More |
Bản đồ Sortland
Bản đồ tương tác
Dân số Sortland
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.565 | 6.302 | 6.135 | 6.456 | 6.654 |
| Mật độ dân số | 1.842,8 / km² | 1.769 / km² | 1.722,1 / km² | 1.812,2 / km² | 1.867,8 / km² |
Thay đổi dân số Sortland từ 2000 đến 2015
Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sortland | -1.7% | +2.4% | +5.2% |
| Nordland | -10.2% | -2.7% | +0.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Sortland
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sortland | 39.1 yrs | 40.6 yrs | 37.6 yrs |
| Nordland | 41.2 yrs | 42.1 yrs | 40.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Sortland
Mật độ dân số: 1.868 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sortland | 6.654 | 3,563 km² | 1.868 / km² |
| Nordland | 241.993 | 80.996,9 km² | 3 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sortland
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sortland
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sortland
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sortland
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sortland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sortland | 81,417 tn | 12.24 tn | 22,854 tons/km² |
| Nordland | 2,013,101 tn | 8.32 tn | 24.9 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 81,417 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,854 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/24/10 | 10:57 PM | 4 | 83.6 km | 19,400 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/11/08 | 6:02 AM | 3.4 | 98.2 km | 100 m | northern Norway | usgs.gov |
| 2/18/93 | 2:24 AM | 3.4 | 94.4 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 9/3/81 | 6:39 PM | 4.5 | 93.8 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 4/28/74 | 12:52 PM | 4.9 | 33.6 km | 33,000 m | northern Norway | usgs.gov |
Sortland
là một đô thị ở hạt Nordland, Na Uy. đã được tách khỏi Hadsel năm 1841. Khu vực Godfjorden đã được tách khỏi Kvæfjord (và hạt Troms) đến Sortland (và hạt Nordland) ngày 1 tháng 1 năm 2000. nằm ở đảo Langøya, là thị xã lớn nhất, là trung tâm thương mại của V..
Trang Wikipedia về Sortland
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


