Danh mục tại Melbu
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôCông ty xuất nhập khẩuSăn bắt và đánh bắt thương mạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnChỗ nghỉĐại lý du lịchKhách sạn và nhà nghỉ
Bản đồ Melbu
Bản đồ tương tác
Dân số Melbu
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.757 | 3.184 | 2.817 | 2.569 | 2.658 |
| Mật độ dân số | 2.404,5 / km² | 2.037,8 / km² | 1.802,9 / km² | 1.644,2 / km² | 1.701,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Melbu từ 2000 đến 2015
Giảm 8.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Melbu | -31.6% | -19.3% | -8.8% |
| Nordland | -10.2% | -2.7% | +0.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Melbu
Mật độ dân số: 1.701 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Melbu | 2.658 | 1,563 km² | 1.701 / km² |
| Nordland | 241.993 | 80.996,9 km² | 3 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Melbu
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Melbu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Melbu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Nordland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nordland | 2,013,101 tn | 8.32 tn | 24.9 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nordland
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,013,101 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/24/10 | 10:57 PM | 4 | 50.9 km | 19,400 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/11/08 | 6:02 AM | 3.4 | 77.6 km | 100 m | northern Norway | usgs.gov |
| 2/18/93 | 2:24 AM | 3.4 | 61.7 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 11/16/92 | 1:30 AM | 3.1 | 91 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 6/12/92 | 4:48 AM | 3.1 | 96.8 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/21/92 | 12:04 AM | 3 | 81.1 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/25/92 | 12:26 PM | 3 | 85 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/25/92 | 12:16 PM | 3.3 | 93.7 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/22/92 | 6:58 PM | 3.3 | 97 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/10/92 | 10:25 PM | 4.6 | 92.4 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

