Danh mục tại Stokmarknes
Trạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmChỗ nghỉĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnTaxiTrạm nghỉTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stokmarknes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 23 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 4.4 |
| Giáo dục | 14 | 4.8 |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 4.7 |
| Bán sỉ máy móc | 10 | 4.6 |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 8 | 4.7 |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 4.7 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 8 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.5 |
| Taxi | 7 | 3.4 |
| Nhà Thầu Chính | 6 | 4.4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 6 | — |
| Bệnh viện | 6 | 3.9 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 6 | 4.7 |
| Quản lí đoàn thể | 6 | 3.5 |
| Các nha sĩ | 5 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | 3.9 |
Bản đồ Stokmarknes
Bản đồ tương tác
Dân số Stokmarknes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.218 | 3.354 | 3.190 | 3.071 | 3.170 |
| Mật độ dân số | 1.928,2 / km² | 1.533,3 / km² | 1.458,3 / km² | 1.403,9 / km² | 1.449,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Stokmarknes từ 2000 đến 2015
Giảm 3.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stokmarknes | -27.2% | -8.4% | -3.7% |
| Nordland | -10.2% | -2.7% | +0.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Stokmarknes
Mật độ dân số: 1.449 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stokmarknes | 3.170 | 2,188 km² | 1.449 / km² |
| Nordland | 241.993 | 80.996,9 km² | 3 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Stokmarknes
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stokmarknes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Nordland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nordland | 2,013,101 tn | 8.32 tn | 24.9 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nordland
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,013,101 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/24/10 | 10:57 PM | 4 | 58.7 km | 19,400 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/11/08 | 6:02 AM | 3.4 | 83.7 km | 100 m | northern Norway | usgs.gov |
| 2/18/93 | 2:24 AM | 3.4 | 69.9 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 11/16/92 | 1:30 AM | 3.1 | 97.5 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/21/92 | 12:04 AM | 3 | 88.4 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/25/92 | 12:26 PM | 3 | 90.8 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/10/92 | 10:25 PM | 4.6 | 99.1 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/5/92 | 5:11 AM | 3 | 98 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 9/3/81 | 6:39 PM | 4.5 | 99.3 km | 10,000 m | Norwegian Sea | usgs.gov |
| 4/28/74 | 12:52 PM | 4.9 | 55.2 km | 33,000 m | northern Norway | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

