Danh mục tại Harstad

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà máy đóng tàuNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànTrang trại bò sữaXưởng cơ khíXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhViễn thôngBưu điệnCông ty tái chếCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà cung cấp năng lượngNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCông ty tự động hóaCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng nội thất sân vườnCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư kết cấuLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần lợp tônNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcGia sư riêngHuấn luyệnTrung tâm giáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLễ hộiLiên quan đến âm nhạcMốc lịch sửNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtThắng cảnhThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêTất cả thức ăn và đồ uốngÁnh sáng cửa hàngCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninhKem Dưỡng DaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưCông ty kế toánCông ty luậtCông ty mẹKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpKiểm toán viênLuật sưNgân hàngTổ chức tài chínhBác sĩ thú yBệnh xáCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtChuyên viên vệ sinh nha khoaDịch vụ sức khỏe nghề nghiệpHọc chungNghĩa trangNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngTrung tâm y tếVăn phòng y tếChăm sóc bàn chânCông ty quản lý sự kiệnGia sưHiệu làm tócMassageSalon Tắm NắngThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý truyền thôngDịch vụ an ninhDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnĐại lý cho thuê bất động sảnGiám định viên bất động sảnHợp tác xã nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa hàng đồ chơiCửa hàng kính mátCửa hàng tiện lợiDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmBến du thuyềnCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoĐịa điểm thể thao tổng hợp & Đa năngĐơn vị tổ chức hoạt động ngoài trờiHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiSân điền kinhTổ hợp thể thaoTrung tâm giải tríXe đạpBãi Đỗ XeBến phàChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ giao hàngDịch vụ phàDịch vụ vận tảiGara đỗ xeGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTaxiTrạm sạc xe điệnTrạm thu phíTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harstad

Hiển thị 1-25 của 33

Thông tin về Harstad

Khu vực11.2 km²
Dân số21.517
Dân số nam10.691 (49.7%)
Dân số nữ10.826 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.6%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 39, Nữ: 41.3)
Mã Vùng77
Các vùng lân cậnKanebogen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ68.79833, 16.54165
Mã Bưu Chính94029403940494059406More

Bản đồ Harstad

Bản đồ tương tác

Dân số Harstad

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.30420.50819.99120.39721.517
Mật độ dân số1.904,3 / km²1.833,1 / km²1.786,9 / km²1.823,2 / km²1.923,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Harstad từ 2000 đến 2015

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Harstad-4.3%-0.5%+2%
Troms+4.6%+7.4%+7.1%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Harstad

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harstad40.1 yrs41.3 yrs39 yrs
Troms39.1 yrs39.9 yrs38.3 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harstad

Mật độ dân số: 1.923 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Harstad21.51711,2 km²1.923 / km²
Troms163.02241.118,3 km²4 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Harstad

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Harstad

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Harstad

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Harstad

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Harstad

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harstad12,102 tn0.56 tn1,081.7 tons/km²
Troms1,844,021 tn11.31 tn44.8 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harstad
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,102 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,081.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/28/7412:52 PM4.918.2 km33,000 mnorthern Norwayusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.