Danh mục tại Ringebu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ringebu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 118 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 70 | — |
| Chỗ ở khác | 28 | 33 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 18 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | — |
| Nhà hàng | 17 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | — |
| Mua sắm | 15 | — |
| Xây dựng dân dụng | 13 | — |
Bản đồ Ringebu
Bản đồ tương tác
Dân số Ringebu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.959 | 1.774 | 1.234 | 945 | 1.049 | 1.041 | 1.063 |
| Mật độ dân số | 591,4 / km² | 535,5 / km² | 372,5 / km² | 285,3 / km² | 316,7 / km² | 314,3 / km² | 320,9 / km² |
Thay đổi dân số Ringebu từ 2000 đến 2020
Giảm 15% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ringebu | -46.5% | -40.9% | -15% |
| Oppland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Mật độ dân số của Ringebu
Mật độ dân số: 317 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ringebu | 1.049 | 3,313 km² | 317 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ringebu
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ringebu
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ringebu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ringebu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ringebu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ringebu | 19,022 tn | 18.13 tn | 5,742.4 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,742.4 tons/km² |
Ringebu
Ringebu là một đô thị ở hạt Oppland, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống của Gudbrandsdal. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Vålebru. thị của Ringebu được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Khu vực Sollia đã đượ..
Trang Wikipedia về Ringebu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
