Danh mục tại Ringebu

Hiển thị 1-50 của 61

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ringebu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Không tiếp cận được118
Xe buýt và xe lửa70
Chỗ ở khác2833 years
Quản lí đoàn thể2218 years
Xây dựng các tòa nhà19
Nhà hàng17
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị15
Mua sắm15
Xây dựng dân dụng13

Thông tin về Ringebu

Khu vực3.3 km²
Dân số1.049
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-46.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.0%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ61.52965, 10.13889
Mã Bưu Chính2630263126332634

Bản đồ Ringebu

Bản đồ tương tác

Dân số Ringebu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.9591.7741.2349451.0491.0411.063
Mật độ dân số591,4 / km²535,5 / km²372,5 / km²285,3 / km²316,7 / km²314,3 / km²320,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ringebu từ 2000 đến 2020

Giảm 15% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ringebu-46.5%-40.9%-15%
Oppland
Na Uy
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ringebu

Mật độ dân số: 317 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ringebu1.0493,313 km²317 / km²
Oppland190.71025.191,6 km²7,6 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ringebu

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ringebu

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ringebu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ringebu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ringebu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ringebu19,022 tn18.13 tn5,742.4 tons/km²
Oppland3,458,425 tn18.13 tn137.3 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ringebu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,022 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,742.4 tons/km²

Ringebu

Ringebu là một đô thị ở hạt Oppland, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống của Gudbrandsdal. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Vålebru. thị của Ringebu được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Khu vực Sollia đã đượ..

Trang Wikipedia về Ringebu
Hình ảnh về Ringebu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.